TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản xạ tiếng Anh là gì?

"phản xạ" trong tiếng Anh là reflex (danh từ), reflect (ngoại động từ), reverberate (động từ).

reflex Danh từ

UK/ˈɹiːflɛks/US/ˈɹiːflɛks/

Nghĩa: phản xạ

Xem đầy đủ từ "reflex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect Ngoại động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Phản chiếu, phản xạ, dội lại.

  • to reflect lightphản chiếu ánh sáng
  • to reflect sounddội lại âm thanh

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberate Động từ

UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/

Nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

  • reverberating furnacelò phản xạ, lò lửa quặt

Xem đầy đủ từ "reverberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catoptric Tính từ

UK/kaˈtɒptɹɪk/

Nghĩa: Phản xạ.

Xem đầy đủ từ "catoptric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relucent Tính từ

US/rɪ.ˈluː.sᵊnt/

Nghĩa: Phản chiếu; phản xạ.

Xem đầy đủ từ "relucent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberant Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːbəɹənt/US/ɹəˈvɝbəɹənt/

Nghĩa: Dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "reverberant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberative Tính từ

UK/ɹɪˈvɜː.bə.ɹə.tɪv/US/ɹəˈvɝ.bəˌɹeɪ.tɪv/

Nghĩa: Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.

  • reverberative mirrorgương phản xạ

Xem đầy đủ từ "reverberative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberatory Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːb(ə)ɹət(ə)ɹi/US/ɹɪˈvɚb(ə)ɹətɔɹi/

Nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

  • reverberatory furnacelò phản xạ, lò lửa quặt

Xem đầy đủ từ "reverberatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffex Danh từ

Nghĩa: (y học) phản xạ.

  • conditioned reffexphản xạ có điều kiện
  • unconditioned reffexphản xạ không có điều kiện

Xem đầy đủ từ "reffex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

response

UK/ɹɪˈspɒns/US/ɹɪˈspɑns/

Xem đầy đủ từ "response": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerk Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/

Nghĩa: Phản xạ.

Xem đầy đủ từ "jerk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexive Tính từ

UK/ɹɪˈflɛksɪv/US/ɹɪˈflɛksɪv/

Nghĩa: Phản xạ

  • Reflexive relationquan hệ phản xạ

Xem đầy đủ từ "reflexive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberation Danh từ

UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

Xem đầy đủ từ "reverberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexivity Danh từ

Nghĩa: Tính phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reflexivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

  • the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
  • the reffection of soundsự dội lại của âm thanh

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffector Danh từ

Nghĩa: Gương, gương phản xa; cái phản xạ.

  • parabolic reffectorgương phản xạ
  • sound reffectorcái phản xạ âm

Xem đầy đủ từ "reffector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffexibility Danh từ

Nghĩa: Tính phản chiếu, tính phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reffexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexibility Danh từ

Nghĩa: Tính phản chiếu, tính phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reflexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflected Động từ

UK/ɹɪˈflɛktɪd/US/ɹɪˈflɛktɪd/

Nghĩa: Phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reflected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản xạ tiếng Anh là gì?

"phản xạ" trong tiếng Anh là reflex (danh từ), reflect (ngoại động từ), reverberate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.