TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phấn khởi tiếng Anh là gì?

"phấn khởi" trong tiếng Anh là hopefully (phó từ), cheerful (tính từ), cheerfully (phó từ).

hopefully Phó từ

UK/ˈhəʊp.fə.li/US/ˈhoʊp.fə.li/

Nghĩa: Đầy hy vọng, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "hopefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerful Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/

Nghĩa: Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.

  • a cheerful facebộ mặt hớn hở

Xem đầy đủ từ "cheerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerfully Phó từ

UK/ˈtʃɪəfəli/US/ˈt͡ʃɪɹfəli/

Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheerfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiastically Phó từ

US/ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "enthusiastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exalted Tính từ

UK/ɪɡˈzɔːltɪd/US/ɪɡˈzɔːltɪd/

Nghĩa: Phấn khởi; cao hứng.

Xem đầy đủ từ "exalted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elated Tính từ

UK/ɪˈleɪtɪd/US/ɪˈleɪtɪd/

Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.

Xem đầy đủ từ "elated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elatedly Phó từ

US/ɪ.ˈleɪ.təd.li/

Nghĩa: Phấn khởi, hân hoan.

Xem đầy đủ từ "elatedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in high feather Cụm giới từ

Nghĩa: Phấn khởi, hớn hở.

Xem đầy đủ từ "in high feather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerily Phó từ

UK/ˈtʃiːɹɪli/US/ˈtʃiːɹɪli/

Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheerily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elate Tính từ

UK/ɪˈleɪt/US/ɪˈleɪt/

Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.

Xem đầy đủ từ "elate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a merry pin Cụm từ

Nghĩa: (cổ) Vui vẻ, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "in a merry pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in good spirits Cụm từ

Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn.

Xem đầy đủ từ "in good spirits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zappy Tính từ

UK/ˈzæpi/US/ˈzæpi/

Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "zappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheer Nội động từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên.

  • cheer up, boys!vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breezily Phó từ

UK/ˈbɹiː.zɪ.li/US/ˈbɹi.zə.li/

Nghĩa: Hớn hở, phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "breezily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the high ropes Cụm giới từ

Nghĩa: Phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "on the high ropes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerfulness Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/

Nghĩa: Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheerfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elation Danh từ

UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.

Xem đầy đủ từ "elation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheeriness Danh từ

US/ˈtʃɪr.i.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheeriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excited

UK/ɪkˈsaɪ.tɪd/US/ɪkˈsaɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "excited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevated Tính từ

US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/

Nghĩa: Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.

Xem đầy đủ từ "elevated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn khởi tiếng Anh là gì?

"phấn khởi" trong tiếng Anh là hopefully (phó từ), cheerful (tính từ), cheerfully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.