Phun tiếng Anh là gì?
"phun" trong tiếng Anh là spray (ngoại động từ), erupt (nội động từ), eruption (danh từ).
spray Ngoại động từ
UK/spɹeɪ/US/spɹeɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Bơm, phun (thuốc trừ sâu...).
erupt Nội động từ
UK/ɪˈɹʌpt/US/ɪˈɹʌpt/ giọng người thật
Nghĩa: Phun (núi lửa).
eruption Danh từ
UK/ɪˈɹʌpʃən/US/ɪˈɹʌpʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự phun (núi lửa).
- Tsunamis are giant waves caused by earthquakes or volcanic eruptions under the sea.Sóng thần là những đợt sóng lớn gây ra bởi động đất hoặc núi lửa phun trào dưới biển.
unsprayed Tính từ
US/ˌən.ˈspreɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bị (được) bơm, phun (thuốc, nước hoa).
eject Động từ
UK/ɪˈd͡ʒɛkt/US/ɪˈd͡ʒɛkt/ giọng người thật
Nghĩa: phun
spit out
eruct Động từ
US/ɪ.ˈrəkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phun (núi lửa).
eructate Động từ
Nghĩa: Phun (núi lửa).
injection Danh từ
UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự phun.
sprayer Danh từ
US/ˈspɹeɪɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phun.
eructation Danh từ
UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phun (núi lửa).
atomisation Danh từ
Nghĩa: Sự phun.
atomization Danh từ
Nghĩa: Sự phun.
spouting Danh từ
US/ˈspɑʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phun.
Câu hỏi thường gặp
Phun tiếng Anh là gì?
"phun" trong tiếng Anh là spray (ngoại động từ), erupt (nội động từ), eruption (danh từ).