Quán rượu tiếng Anh là gì?
"quán rượu" trong tiếng Anh là pub (danh từ), tavern (danh từ), bar (danh từ).
pub Danh từ
UK/pʌb/US/pʌb/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
tavern Danh từ
UK/ˈtævən/US/ˈtævəɹn/
Nghĩa: Quán rượu.
bar Danh từ
UK/bɑː/US/bɑɹ/
Nghĩa: quán rượu, ba
barrel-house Danh từ
Nghĩa: Quán rượu.
barrel-shop Danh từ
Nghĩa: Quán rượu.
dram-shop Danh từ
US/ˈdræm.ˈʃɑːp/
Nghĩa: Quán rượu.
pot-house Danh từ
US/ˈpɑːt.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
public house Danh từ
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
road-house Danh từ
US/ˈroʊd.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Quán rượu, quán ăn trên đường cái ở nông thôn.
shebeen Danh từ
UK/ʃɪˈbiːn/
Nghĩa: Quán rượu, quán rượu lậu.
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).
tap Danh từ
UK/tæp/US/tæp/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
bush Danh từ
UK/ˈbʊʃ/US/ˈbʊʃ/
Nghĩa: Biển hàng rượu, quán rượu.
ordinary Danh từ
UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: Quán ăn, quán rượu.
saloon Danh từ
UK/səˈlun/US/səˈlun/
Nghĩa: Quán rượu.
shebang Danh từ
UK/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/US/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/
Nghĩa: Quán rượu; phòng trà.
grog-shop Danh từ
US/ˈɡrɑːɡ.ˈʃɑːp/
Nghĩa: Quán rượu.
groggery Danh từ
Nghĩa: Quán rượu.
howf Danh từ
UK/haʊf/US/haʊf/
Nghĩa: Nơi lui tới; nơi lai vãn; quán rượu.
wine-house Danh từ
US/ˈwɑɪn.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Quán rượu.
ordinate Danh từ
UK/ˈɔː(ɹ)dɪnət/US/ˈɔː(ɹ)dɪnət/
Nghĩa: Quán ăn, quán rượu.
Câu hỏi thường gặp
Quán rượu tiếng Anh là gì?
"quán rượu" trong tiếng Anh là pub (danh từ), tavern (danh từ), bar (danh từ).