TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rào tiếng Anh là gì?

"rào" trong tiếng Anh là fence (danh từ), discommon (ngoại động từ), hurdle (danh từ).

fence Danh từ

UK/fɛns/US/fɛns/

Nghĩa: Hàng rào.

  • I helped Tom paint the fence.Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào.
  • There's a white picket fence around Tom's house.Có một hàng rào cọc trắng xung quanh nhà của Tom.

Xem đầy đủ từ "fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discommon Ngoại động từ

Nghĩa: Rào (khu đất công).

Xem đầy đủ từ "discommon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurdle Danh từ

UK/ˈhɜːdl̩/US/ˈhɝd(ə)l/

Nghĩa: Rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào).

  • One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".

Xem đầy đủ từ "hurdle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stream

UK/ˈstɹiːm/US/ˈstɹiːm/

Xem đầy đủ từ "stream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creek

UK/ˈkɹiːk/US/ˈkɹiːk/

Xem đầy đủ từ "creek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rail Danh từ

UK/ɹeɪ(ə)l/US/ɹeɪ(ə)l/

Nghĩa: Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.

Xem đầy đủ từ "rail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedge Danh từ

UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/

Nghĩa: Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.

  • quickset hedgehàng rào cây xanh
  • dead hedgehàng rào cây khô; hàng rào gỗ

Xem đầy đủ từ "hedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrage Danh từ

UK/ˈbæɹɑːʒ/US/bəˈɹɑʒ/

Nghĩa: Sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự).

  • anti-aircraft barragehàng rào súng cao xạ
  • balloon barragehàng rào bóng phòng không

Xem đầy đủ từ "barrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haw Danh từ

UK/hɔː/US/hɔː/

Nghĩa: Hàng rào; khu đất rào.

Xem đầy đủ từ "haw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entanglement Danh từ

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/

Nghĩa: Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...).

Xem đầy đủ từ "entanglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enceinte Danh từ

US/ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/

Nghĩa: Hàng rào (quanh công sự).

Xem đầy đủ từ "enceinte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fencing Danh từ

UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/

Nghĩa: Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.

Xem đầy đủ từ "fencing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rào tiếng Anh là gì?

"rào" trong tiếng Anh là fence (danh từ), discommon (ngoại động từ), hurdle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.