TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rít tiếng Anh là gì?

"rít" trong tiếng Anh là shriek (động từ), zip (nội động từ), howl (nội động từ).

shriek Động từ

UK/ʃɹiːk/US/ʃɹiːk/

Nghĩa: La, thét, rít, hét.

  • to shriek at the top of one's voicegào thét ầm ĩ

Xem đầy đủ từ "shriek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zip Nội động từ

UK/zɪp/US/zɪp/

Nghĩa: Rít, vèo (như đạn bay).

  • to zip pastchạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)

Xem đầy đủ từ "zip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howl Nội động từ

UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/

Nghĩa: Tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét.

  • wolf howlschó sói hú lên
  • wind howls through the treesgió rít qua rặng cây

Xem đầy đủ từ "howl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howling Tính từ

UK/ˈhaʊlɪŋ/US/ˈhaʊlɪŋ/

Nghĩa: Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.

Xem đầy đủ từ "howling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zing Nội động từ

UK/zɪŋ/US/zɪŋ/

Nghĩa: Rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít.

Xem đầy đủ từ "zing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centipede Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.pid/

Nghĩa: rết, rít, tít

Xem đầy đủ từ "centipede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whizz Nội động từ

Nghĩa: Rít, vèo.

Xem đầy đủ từ "whizz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe Nội động từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/

Nghĩa: Rít, thổi vi vu (gió).

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle Nội động từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/

Nghĩa: Rít, không trơn.

  • stiff hingebản lề rít

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screech

UK/skɹiːt͡ʃ/US/skɹiːt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "screech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rít tiếng Anh là gì?

"rít" trong tiếng Anh là shriek (động từ), zip (nội động từ), howl (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.