Rút lại tiếng Anh là gì?
"rút lại" trong tiếng Anh là narrow (động từ), contract (nội động từ), shrink (nội động từ).
narrow Động từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.
contract Nội động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/ giọng người thật
Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.
- to contract a musclelàm co bắp cơ
- to contract the heartlàm co bóp trái tim
shrink Nội động từ
UK/ˈʃɹɪŋk/US/ˈʃɹɪŋk/ giọng máy
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
constringe Ngoại động từ
US/kən.ˈstrɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lại, thắt, siết, làm co lại.
decertify Ngoại động từ
UK/diːˈsɜːtɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lại; bác bỏ sự xác nhận.
recall Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkɔːl/US/ɹɪˈkɔl/ giọng người thật
Nghĩa: Huỷ bỏ; rút lại, lấy lại.
- to recall a decisionhuỷ bỏ một quyết nghị
retract Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɹækt/US/ɹɪˈtɹækt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).
- I would like to retract my previous statement.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
- to retract one's opinionrút lui ý kiến
withdraw Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật
Nghĩa: Rút, rút lại.
- to withdraw an accusationrút một lời tố cáo
boil down Cụm động từ
Nghĩa: Tóm tắt lại, rút lại.
- the matter boils down to thisviệc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này
retraction Danh từ
UK/ɹɪˈtɹækʃən/US/ɹɪˈtɹækʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi...).
retractation Danh từ
Nghĩa: Sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...).
shrunk Nội động từ
UK/ˈʃɹʌŋk/US/ˈʃɹʌŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
shrank Nội động từ
UK/ʃɹæŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
withdrawn Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Rút, rút lại.
- to withdraw an accusationrút một lời tố cáo
withdrew Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật
Nghĩa: Rút, rút lại.
- to withdraw an accusationrút một lời tố cáo
Câu hỏi thường gặp
Rút lại tiếng Anh là gì?
"rút lại" trong tiếng Anh là narrow (động từ), contract (nội động từ), shrink (nội động từ).