TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rậm rạp tiếng Anh là gì?

"rậm rạp" trong tiếng Anh là rank (tính từ), densely (phó từ), dense (danh từ).

rank Tính từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Rậm rạp, sum sê.

  • rank vegetationcây cối rậm rạp

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

densely Phó từ

UK/ˈdɛnsli/US/ˈdɛnsli/

Nghĩa: Dày đặc, rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "densely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dense Danh từ

UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/

Nghĩa: Đông đúc; rậm rạp.

  • a dense forestrừng rậm

Xem đầy đủ từ "dense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rankly Phó từ

US/ˈræŋk.li/

Nghĩa: Rậm rạp, sum sê.

Xem đầy đủ từ "rankly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bosky Tính từ

UK/ˈbɒski/

Nghĩa: Nhiều cây, rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "bosky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Tính từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Nhiều, bội, rậm rạp.

  • heavy cropvụ mùa bội thu
  • heavy foliagecành lá rậm rạp

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Tính từ

UK/θɪk/US/θɪk/

Nghĩa: Dày đặc, rậm, rậm rạp.

  • thick fogsương mù dày đặc
  • thick crowdđám đông dày đặc, đám người đông nghịt

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/

Nghĩa: Rậm rạp, um tùm (cây cối).

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampant Tính từ

UK/ˈɹæm.pənt/US/ˈɹæm.pənt/

Nghĩa: Um tùm, rậm rạp.

  • rampant weedscỏ dại mọc um tùm

Xem đầy đủ từ "rampant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brushy Tính từ

UK/ˈbɹʌʃi/US/ˈbɹʌʃi/

Nghĩa: Có nhiều bụi cây, rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "brushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tufty Tính từ

UK/ˈtʌfti/US/ˈtʌfti/

Nghĩa: Có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "tufty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickness Danh từ

UK/ˈθɪknəs/US/ˈθɪknəs/

Nghĩa: Tính dày đặc, tính rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "thickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bushiness Danh từ

US/ˈbʊ.ʃi.nəs/

Nghĩa: Sự rậm rạp, sự um tùm.

Xem đầy đủ từ "bushiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rankness Danh từ

US/ˈræŋk.nəs/

Nghĩa: Sự rậm rạp, sự sum sê.

Xem đầy đủ từ "rankness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denseness Danh từ

US/ˈdɛnts.nəs/

Nghĩa: Sự đông đúc, sự rậm rạp.

Xem đầy đủ từ "denseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rậm rạp tiếng Anh là gì?

"rậm rạp" trong tiếng Anh là rank (tính từ), densely (phó từ), dense (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.