Rỗng tiếng Anh là gì?
"rỗng" trong tiếng Anh là empty (tính từ), hollow (tính từ), vacant (tính từ).
empty Tính từ
UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/
Nghĩa: Trống, rỗng, trống không, không.
- Without you, my life would have been totally empty.Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.
- the car is empty of petrolxe không còn xăng, xe đã hết xăng
hollow Tính từ
UK/ˈhɒləʊ/US/ˈhɑloʊ/
Nghĩa: Rỗng.
vacant Tính từ
UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/
Nghĩa: Trống, rỗng.
- a vacant spacekhoảng trống
holler Tính từ
UK/ˈhɒlə/US/ˈhɑlɚ/
Nghĩa: Rỗng.
- the holler treecây rỗng
null Danh từ
UK/nʌl/US/nʌl/
Nghĩa: rỗng
vacuous Tính từ
UK/ˈvækju.əs/US/ˈvækju.əs/
Nghĩa: Rỗng, trống rỗng.
- a vacuous spacemột khoảng trống
vacuously Phó từ
US/ˈvæ.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Rỗng, trống rỗng.
high-sounding Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈsɑʊn.dɪŋ/
Nghĩa: Kêu, rỗng, khoa trương.
vacnant Tính từ
Nghĩa: Trống, rỗng; tự do.
vain Tính từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: Rỗng, rỗng tuếch.
- vain wordsnhững lời rỗng tuếch
bare Tính từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.
- the house looks barengôi nhà trông trống rỗng
- to be bare of moneyrỗng túi, không một xu dính túi
fustian Tính từ
UK/ˈfʌs.tɪ.ən/US/ˈfʌs.t͡ʃən/
Nghĩa: Sáo, rỗng, khoa trương.
hollowness Danh từ
US/ˈhɑː.ˌloʊ.nəs/
Nghĩa: Sự rỗng.
vacuousness Danh từ
UK/ˈvækju.əsnəs/US/ˈvækju.əsnəs/
Nghĩa: Sự rỗng, sự trống rỗng.
sounding Tính từ
UK/ˈsaʊndɪŋ/US/ˈsaʊndɪŋ/
Nghĩa: Rỗng (lời hứa, lối hành văn...).
Câu hỏi thường gặp
Rỗng tiếng Anh là gì?
"rỗng" trong tiếng Anh là empty (tính từ), hollow (tính từ), vacant (tính từ).