Rủi ro tiếng Anh là gì?
"rủi ro" trong tiếng Anh là risk (danh từ), unfortunate (tính từ), unlucky (tính từ).
risk Danh từ
UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/
Nghĩa: rủi ro, nguy cơ
- We shall try to minimize the risks to the public.Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
- Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality.Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
unfortunate Tính từ
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
Nghĩa: Không may, rủi ro, bất hạnh.
- an unfortunate manngười bất hạnh
- an unfortunate eventviệc rủi ro
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi
hapless Tính từ
US/ˈhæpləs/
Nghĩa: Rủi ro, không may.
star-crossed Tính từ
UK/ˈstɑːˌkɹɒst/US/ˈstɑɹˌkɹɔst/
Nghĩa: Bất hạnh; rủi ro.
- star-crossed foodsthức ăn chứa bột
inauspiciously Phó từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Bất hạnh, không may, rủi ro.
luckless Tính từ
US/ˈlək.ləs/
Nghĩa: Không may, rủi ro, đen đủi.
risky
UK/ˈɹɪski/US/ˈɹɪski/
hazardous
US/ˈhæ.zɚ.dɪs/
untoward Tính từ
UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/
Nghĩa: Không hay, không may, rủi ro.
- an untoward eventmột sự kiện rủi ro
unblest Tính từ
Nghĩa: Rủi ro, bất hạnh.
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/
Nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.
- without accidentan toàn không xảy ra tai nạn
- to meet with an accidentgặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
misfortune Danh từ
UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
fatality Danh từ
UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/
Nghĩa: Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
mishap Danh từ
UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/
Nghĩa: Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.
misadventure Danh từ
US/ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
inauspiciousness Danh từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.
mischance Danh từ
UK/mɪsˈtʃɑːns/
Nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- by mischancedo không may
unluck Danh từ
Nghĩa: Sự thất bại, sự rủi ro.
Câu hỏi thường gặp
Rủi ro tiếng Anh là gì?
"rủi ro" trong tiếng Anh là risk (danh từ), unfortunate (tính từ), unlucky (tính từ).