TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riêng tư tiếng Anh là gì?

"riêng tư" trong tiếng Anh là private (tính từ), secret (tính từ), secretly (phó từ).

private Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/

Nghĩa: Tư, riêng, riêng tư, cá nhân.

  • private lifeđời tư
  • private schooltrường tư

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secret Tính từ

UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/

Nghĩa: Kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư.

  • secret treatymột hiệp ước bí mật
  • this news must be kept secrettin này phải giữ bí mật

Xem đầy đủ từ "secret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretly Phó từ

UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/

Nghĩa: Thầm kín, bí mật; riêng tư.

Xem đầy đủ từ "secretly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privacy Danh từ

UK/ˈpɹɪv.ə.si/US/ˈpɹaɪ.və.si/

Nghĩa: Sự riêng tư.

  • You must not invade the privacy of others.Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Xem đầy đủ từ "privacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in private Cụm giới từ

Nghĩa: Riêng tư, kín đáo, bí mật.

Xem đầy đủ từ "in private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privat Danh từ

Nghĩa: Riêng tư, bí mật.

Xem đầy đủ từ "privat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personal

UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/

Xem đầy đủ từ "personal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Tính từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/

Nghĩa: Nội tâm, riêng tư.

  • the interior lifecuộc sống nội tâm

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Tính từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esoteric Tính từ

UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/

Nghĩa: Riêng tư.

Xem đầy đủ từ "esoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esoterical Tính từ

Nghĩa: Riêng tư.

Xem đầy đủ từ "esoterical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimacy Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Nghĩa: Sự riêng biệt, sự riêng tư.

Xem đầy đủ từ "intimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimity Danh từ

Nghĩa: Tính riêng tư.

Xem đầy đủ từ "intimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Riêng tư tiếng Anh là gì?

"riêng tư" trong tiếng Anh là private (tính từ), secret (tính từ), secretly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.