Sàng tiếng Anh là gì?
"sàng" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), winnowing basket (danh từ).
sieve Ngoại động từ
UK/sɪv/US/sɪv/
Nghĩa: Giần, sàng, rây.
sift Động từ
UK/sɪft/US/sɪft/
Nghĩa: Giần, sàng, rây.
winnowing basket Danh từ
Nghĩa: Sàng.
winnow Động từ
UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/
Nghĩa: sàng
bolt Ngoại động từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/
Nghĩa: Sàng; rây.
riddle Ngoại động từ
UK/ˈɹɪdəl/US/ˈɹɪdəl/
Nghĩa: Sàng (gạo...).
cribble Ngoại động từ
UK/ˈkɹɪbəl/US/ˈkɹɪbəl/
Nghĩa: Sàng.
boult Ngoại động từ
Nghĩa: Sàng; rây.
screen Ngoại động từ
UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/
Nghĩa: Giần, sàng, lọc (than...).
strain
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
jig Ngoại động từ
UK/d͡ʒɪɡ/US/d͡ʒɪɡ/
Nghĩa: Sàng (quặng, khoáng chất).
sifter Danh từ
US/ˈsɪftɚ/
Nghĩa: Người sàng, người rây.
riddling Danh từ
US/ˈrɪ.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Sự sàng.
Câu hỏi thường gặp
Sàng tiếng Anh là gì?
"sàng" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), winnowing basket (danh từ).