Sáng tác tiếng Anh là gì?
"sáng tác" trong tiếng Anh là compose (động từ), pen (ngoại động từ), author (ngoại động từ).
compose Động từ
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/ giọng người thật
Nghĩa: Soạn, sáng tác, làm.
- He composes beautiful poems.Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.
- to compose a piece of musicsoạn một bản nhạc
pen Ngoại động từ
UK/pɛn/US/pɛn/ giọng người thật
Nghĩa: Viết, sáng tác.
author Ngoại động từ
UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tạo ra, sáng tạo, sáng tác.
indite Ngoại động từ
UK/ɪnˈdaɪt/US/ɪnˈdaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sáng tác, thảo.
- to a poemsáng tác một bài thơ
write
US/ɹəɪt/ giọng người thật
invent Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɛnt/US/ɪnˈvɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Hư cấu; sáng tác (truyện).
invention Danh từ
UK/ɪnˈvɛnʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sáng tác; vật sáng tác.
composer Danh từ
UK/kəmˈpəʊzə/US/kəmˈpoʊzəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Người soạn, người sáng tác.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.
- one of Beethoven's most famous compositionsmột trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
- the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
inditement Danh từ
Nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.
inditer Danh từ
US/ɪn.ˈdɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sáng tác, người thảo, người viết.
inventional Tính từ
UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sáng tạo, sự sáng tác.
composing Danh từ
UK/kəmˈpəʊzɪŋ/US/kəmˈpoʊzɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sáng tác.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tác tiếng Anh là gì?
"sáng tác" trong tiếng Anh là compose (động từ), pen (ngoại động từ), author (ngoại động từ).