TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơ sài tiếng Anh là gì?

"sơ sài" trong tiếng Anh là sketchy (tính từ), crudely (phó từ), sketchily (phó từ).

sketchy Tính từ

UK/ˈskɛt͡ʃi/US/ˈskɛt͡ʃi/

Nghĩa: Sơ sài, phác, đại cương.

Xem đầy đủ từ "sketchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crudely Phó từ

UK/ˈkɹuːdli/US/ˈkɹudli/

Nghĩa: Sơ sài, qua loa.

Xem đầy đủ từ "crudely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchily Phó từ

US/ˈskɛ.tʃi.li/

Nghĩa: Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "sketchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparingly Phó từ

US/ˈspɛ.riɳ.li/

Nghĩa: Thanh đạm, sơ sài.

Xem đầy đủ từ "sparingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slim Tính từ

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/

Nghĩa: Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.

  • slim possibilitykhả năng có thể được rất mỏng manh

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.

  • to have a slight coldbị cảm nhẹ
  • to make a slight inquiry into somethingđiều tra sơ qua một việc gì

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Tính từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Thanh đạm, sơ sài.

  • spare dietchế độ ăn uống thanh đạm

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crude

UK/kɹuːd/US/kɹuːd/

Xem đầy đủ từ "crude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meager Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagre Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meagre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomplete

UK/ɪn.kəmˈpliːt/US/ɪn.kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "incomplete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparse

UK/spɑːs/US/spɑːɹs/

Xem đầy đủ từ "sparse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursory

UK/ˈkɜː.sə.ɹi/US/ˈkɝː.sə.ɹi/

Xem đầy đủ từ "cursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstemious Tính từ

UK/æbˈstiː.mɪ.əs/US/æbˈsti.mi.əs/

Nghĩa: Sơ sài, đạm bạc.

  • an abstemiousmealbữa ăn đạm bạc

Xem đầy đủ từ "abstemious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchiness Danh từ

US/ˈskɛ.tʃi.nəs/

Nghĩa: Sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "sketchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightness Danh từ

US/ˈslɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự qua loa, sự sơ sài; sự không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "slightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparing Tính từ

UK/ˈspɛəɹɪŋ/US/ˈspɛəɹɪŋ/

Nghĩa: Thanh đạm, sơ sài.

Xem đầy đủ từ "sparing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơ sài tiếng Anh là gì?

"sơ sài" trong tiếng Anh là sketchy (tính từ), crudely (phó từ), sketchily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.