TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Số tiếng Anh là gì?

"số" trong tiếng Anh là numeral (danh từ), digital (tính từ), amount.

numeral Danh từ

UK/ˈnjuːməɹəl/US/ˈnuməɹəl/

Nghĩa: số, chữ số

Xem đầy đủ từ "numeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital Tính từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/

Nghĩa: số

  • Don’t touch my digital camera or I’ll hit you.Đừng đụng vào máy ảnh kỹ thuật số của tôi hoặc tôi sẽ đánh bạn đấy.

Xem đầy đủ từ "digital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amount

UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/

  • The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
  • He got a great amount of money from the lottery.Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.

Xem đầy đủ từ "amount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destiny

UK/ˈdɛs.tɪ.ni/US/ˈdɛs.tɪ.ni/

  • No one can escape their destiny.Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình.

Xem đầy đủ từ "destiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

size Danh từ

UK/saɪz/US/saɪz/

Nghĩa: cỡ, số

Xem đầy đủ từ "size": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

some Đại từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.

  • There are some pictures on the wall.Có một số bức tranh trên tường.

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number Danh từ

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Nghĩa: số

  • Tom told Mary his phone number.Tom cho Mary số điện thoại
  • May I have your phone number?tôi có thể có số điện thoại của bạn không?

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quantity

UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/

  • I put quantity after quality.Tôi đặt số lượng sau chất lượng.

Xem đầy đủ từ "quantity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fate

UK/feɪt/US/feɪt/

  • Our fates are interwoven.Số phận chúng mình đan vào nhau.
  • Accept your fate.Chấp nhận số phận đi.

Xem đầy đủ từ "fate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lot

UK/lɒt/US/lɑt/

Xem đầy đủ từ "lot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gear

UK/ɡɪə/US/ɡɪɚ/

Xem đầy đủ từ "gear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Con số.

  • Tom couldn't figure out where the money came from.Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.
  • double figuresnhững số gồm hai con số

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digit Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: Con số (A-rập).

Xem đầy đủ từ "digit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

some few Hạn định từ

Nghĩa: Một số, một số không lớn.

Xem đầy đủ từ "some few": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digits Danh từ

Nghĩa: số

Xem đầy đủ từ "digits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Số tiếng Anh là gì?

"số" trong tiếng Anh là numeral (danh từ), digital (tính từ), amount.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.