TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sửa lại tiếng Anh là gì?

"sửa lại" trong tiếng Anh là alter (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ), rehandle (ngoại động từ).

alter Ngoại động từ

UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/

Nghĩa: Thay đổi; sửa đổi, sửa lại.

  • to one's way of livingthay đổi lối sống
  • to alter one's mindthay đổi ý kiến, thay đổi ý định

Xem đầy đủ từ "alter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retouch Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtʌtʃ/US/ɹɪˈtʌtʃ/

Nghĩa: Sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...).

Xem đầy đủ từ "retouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehandle Ngoại động từ

Nghĩa: Làm lại, sửa lại.

Xem đầy đủ từ "rehandle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redress Danh từ

UK/ɹɪˈdɹɛs/US/ɹiˈdɹɛs/

Nghĩa: Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...).

Xem đầy đủ từ "redress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

Nghĩa: Sửa lại (một điều sai lầm).

  • to recover oneselftỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mend Ngoại động từ

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Nghĩa: Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn.

  • to mend one's waysửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn
  • to mend one's wayssửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do up Cụm động từ

Nghĩa: Sửa lại (cái mũ, gian phòng...).

Xem đầy đủ từ "do up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make over Cụm động từ

Nghĩa: Sửa lại (cái gì).

Xem đầy đủ từ "make over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisory Tính từ

US/rɪ.ˈvɑɪ.zə.ri/

Nghĩa: Sửa lại.

Xem đầy đủ từ "revisory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revision Danh từ

UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/US/ɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự sửa lại.

Xem đầy đủ từ "revision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relief Danh từ

UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...).

Xem đầy đủ từ "relief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alteration Danh từ

UK/ɒl.tə(ɹ)ˈeɪ.ʃən/US/ɔl.tɚˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.

Xem đầy đủ từ "alteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reviser Danh từ

US/ˈri.ˌvɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người sửa (bản in thử); người sửa lại.

Xem đầy đủ từ "reviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisional Tính từ

Nghĩa: Sự sửa lại.

Xem đầy đủ từ "revisional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sửa lại tiếng Anh là gì?

"sửa lại" trong tiếng Anh là alter (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ), rehandle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.