Sự che chở tiếng Anh là gì?
"sự che chở" trong tiếng Anh là protection (danh từ), aegis (danh từ), auspice (danh từ).
protection Danh từ
UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/
Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.
- under someone's protectiondưới sự che chở của ai
aegis Danh từ
UK/ˈiːd͡ʒɪs/US/ˈiːd͡ʒɪs/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ.
- under the aegis ofdưới sự che chở của
auspice Danh từ
UK/ˈɔːspɪs/US/ˈɔspɪs/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.
- under the auspices ofđược sự che chở của
coverture Danh từ
US/ˈkə.vɜː.ˌtʃʊr/
Nghĩa: Sự che chở.
protectiveness Danh từ
US/pɹəˈtɛktɪvnəs/
Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở.
favor Danh từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.
- under favor of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
- to be in favor of somethingủng hộ cái gì
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.
- under the shadow of the Almightydưới sự che chở của thượng đế
favour Danh từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.
- under favour of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
- to be in favour of somethingủng hộ cái gì
defence Danh từ
UK/dɪˈfɛns/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.
- national defencequốc phòng
- to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc
palladium Danh từ
UK/pəˈleɪdi.əm/US/pəˈleɪdi.əm/
Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.
buckler Danh từ
UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/
Nghĩa: Sự che chở.
adumbration Danh từ
UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm.
fencing Danh từ
UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.
palladia Danh từ
Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.
Câu hỏi thường gặp
Sự che chở tiếng Anh là gì?
"sự che chở" trong tiếng Anh là protection (danh từ), aegis (danh từ), auspice (danh từ).