Sự hỗn loạn tiếng Anh là gì?
"sự hỗn loạn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), turbulence (danh từ), fuck-up (danh từ).
confusion Danh từ
UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.
- everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
- to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn
turbulence Danh từ
UK/ˈtɜː.bjə.ləns/US/ˈtɝ.bjə.ləns/
Nghĩa: Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.
fuck-up Danh từ
UK/ˌfʌkˈʌp/US/ˌfʌkˈʌp/
Nghĩa: Sự hỗn loạn.
topsy-turvy Danh từ
UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/
Nghĩa: Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.
snafu Danh từ
UK/snæˈfuː/US/snæˈfu/
Nghĩa: (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ.
tohu-bohu Danh từ
UK/ˌtəʊ.huːˈbəʊ.huː/
Nghĩa: Sự hỗn loạn.
turbolence Danh từ
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự náo động.
chaos Danh từ
UK/ˈkeɪ.ɒs/US/ˈkeɪˌɑs/
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
disorder Danh từ
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.
clutter Danh từ
UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn loạn.
- to be in a cluttermất trật tự, lôn xộn
tempest Danh từ
UK/ˈtɛm.pəst/US/ˈtɛm.pəst/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự huyên náo.
disorderliness Danh từ
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.
misrule Danh từ
UK/mɪsˈɹuːl/US/mɪsˈɹuːl/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.
moil Danh từ
UK/mɔɪl/US/mɔɪl/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
riotousness Danh từ
US/ˈrɑɪ.ə.təs.nəs/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự náo loạn.
shambles Danh từ
UK/ˈʃæmbəlz/US/ˈʃæmbəlz/
Nghĩa: Mớ hỗn độn; sự hỗn loạn.
Câu hỏi thường gặp
Sự hỗn loạn tiếng Anh là gì?
"sự hỗn loạn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), turbulence (danh từ), fuck-up (danh từ).