Sự hoà hợp tiếng Anh là gì?
"sự hoà hợp" trong tiếng Anh là concert (danh từ), concord (danh từ), consentaneity (danh từ).
concert Danh từ
UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/
Nghĩa: Sự phối hợp, sự hoà hợp.
- to act in concert withhành động phối hợp với
concord Danh từ
UK/ˈkɒnkɔːd/US/ˈkɑnkɔɹd/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà thuận.
- to live in complete concordsống với nhau rất hoà thuận
consentaneity Danh từ
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự thích hợp.
mergence Danh từ
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hợp nhất.
reunion Danh từ
UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà giải.
harmony Danh từ
UK/ˈhɑːmə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/
Nghĩa: Sự hoà thuận, sự hoà hợp.
- to be in harmony withhoà thuận với, hoà hợp với
- to be out of harmony withkhông hoà thuận với, không hoà hợp với
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.
- to be in agreement withbằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với
- individualism in not in agreement with the common interestschủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung
union Danh từ
UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/
Nghĩa: Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.
- union is strengthđoàn kết là sức mạnh
- the union of the nationsự đoàn kết của dân tộc
reconciliation Danh từ
UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).
accord Danh từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.
- individual interests must be in accord with the common onesquyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
unity Danh từ
UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/
Nghĩa: Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.
chime Danh từ
UK/tʃaɪm/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.
consonance Danh từ
UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.
reconcilement Danh từ
UK/ˈɹɛkənsʌɪlmənt/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp.
- to be in keeping with somethinghoà hợp với cái gì
- to be out of keeping with somethingkhông hợp với cái gì, không thích ứng với cái gì
Câu hỏi thường gặp
Sự hoà hợp tiếng Anh là gì?
"sự hoà hợp" trong tiếng Anh là concert (danh từ), concord (danh từ), consentaneity (danh từ).