Sự thực hiện tiếng Anh là gì?
"sự thực hiện" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), performance (danh từ), executive (tính từ).
exercise Danh từ
UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/
Nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).
- the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
- the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ
executive Tính từ
UK/ɪɡˈzɛkjʊtɪv/US/ɪɡˈzɛkjətɪv/
Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.
realization Danh từ
UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự thực hành.
- the realization of one's hopessự thực hiện những hy vọng của mình
fruition Danh từ
UK/fɹuˈɪʃən/US/fɹuˈɪʃən/
Nghĩa: Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...).
transaction Danh từ
UK/tɹænˈzækʃən/US/tɹænˈzækʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện; sự giải quyết.
- to spend much time on the transaction of the businessmất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
fulfilment Danh từ
UK/fʊlˈfɪl.mənt/US/fʊlˈfɪl.mənt/
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự thực hiện.
actualisation Danh từ
Nghĩa: Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
actualization Danh từ
Nghĩa: Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
effectuation Danh từ
US/ɪ.ˌfɛk.tʃə.ˈweɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự đem lại.
executorial Tính từ
Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
executory Tính từ
UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/
Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
materialization Danh từ
US/mə.ˌtɪr.i.ə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cụ thể hoá; sự thực hiện.
redemption Danh từ
UK/ɹɪˈdɛmpʃən/US/ɹɪˈdɛmpʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự giữ trọn.
- the redemption of a promisesự thực hiện một lời hứa
accomplishment Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự thực hiện (mục đích...).
- the accomplishment of the prophecysự thực hiện lời tiên đoán
- the accomplishment of a desiresự thực hiện được một điều ước mong
Câu hỏi thường gặp
Sự thực hiện tiếng Anh là gì?
"sự thực hiện" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), performance (danh từ), executive (tính từ).