Sang tiếng Anh là gì?
"sang" trong tiếng Anh là tony (tính từ), nobby (tính từ), primp (tính từ).
tony Tính từ
UK/ˈtəʊni/US/ˈtəʊni/
Nghĩa: Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.
nobby Tính từ
US/ˈnɑː.bi/
Nghĩa: Bảnh, sang, lịch s.
primp Tính từ
UK/pɹɪmp/US/pɹɪmp/
Nghĩa: Đẹp, sang, nhã, lịch sử.
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/
Nghĩa: Mang, sang, nhớ.
- Books are the bees that carry pollen from one mind to another.Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
cross
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
- Cross the road.Đi sang đường đi.
transfer
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Qua, sang.
- to jump overnhảy qua
- to look overnhìn qua (sang bên kia)
expensive
UK/ɪkˈspɛn.sɪv/US/ɪkˈspɛn.sɪv/
shift Động từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: Sang (số) (ô tô).
- our new car shifts automaticallychiếc xe ô tô mới của chúng tôi sang số tự động
swell Tính từ
UK/swɛl/US/swɛl/
Nghĩa: Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.
- to look very swelltrông rất bảnh bao, trông rất diêm dúa
luxurious
UK/lʌɡˈʒʊəɹi.əs/US/lʌɡˈʒʊɹi.əs/
cheesy Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːzi/US/ˈt͡ʃiːzi/
Nghĩa: Đúng mốt; sang, bảnh.
come-over
fashionable Danh từ
UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/
Nghĩa: Người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang.
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Diện, bảnh, sang.
- a knowing hatmột cái mũ bành
Câu hỏi thường gặp
Sang tiếng Anh là gì?
"sang" trong tiếng Anh là tony (tính từ), nobby (tính từ), primp (tính từ).