Tái sinh tiếng Anh là gì?
"tái sinh" trong tiếng Anh là recycle (nội động từ), reborn (tính từ), regenerate (động từ).
recycle Nội động từ
UK/ˌɹiːˈsaɪkəl/US/ɹəˈsaɪkəl/
Nghĩa: Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại).
reborn Tính từ
US/ˌri.ˈbɔrn/
Nghĩa: Đổi đời, hồi sinh, tái sinh.
regenerate Động từ
UK/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/US/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/
Nghĩa: Tái sinh.
revitalise Ngoại động từ
Nghĩa: Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh.
revitalize Ngoại động từ
UK/ɹiːˈvaɪt(ə)laɪz/US/ɹiˈvaɪt(ə)ˌlaɪz/
Nghĩa: Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh.
renascent Tính từ
UK/ɹɪˈnæsənt/US/ɹɪˈnæsənt/
Nghĩa: Hồi phục, tái sinh.
- renascent enthusiasmnhiệt tình mới
reproduce Động từ
UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/US/ˌɹi.pɹəˈdus/
Nghĩa: Làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại.
- can lizards reproduce their tails?thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
rebirth
UK/ɹiːˈbɜːθ/US/ɹiˈbɝθ/
reincarnate
US/ˌri.ən.ˈkɑːr.ˌneɪt/
renewal Danh từ
US/rɪ.ˈnuː.əl/
Nghĩa: Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.
regeneration Danh từ
US/rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tái sinh.
revitalisation Danh từ
Nghĩa: Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.
revitalization Danh từ
UK/ɹiːˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ɹiːˌvaɪ.tə.ləˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.
renascence Danh từ
UK/ɹɪˈneɪs(ə)ns/
Nghĩa: Sự hồi phục, sự tái sinh.
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự tái sinh, sự sống lại.
Câu hỏi thường gặp
Tái sinh tiếng Anh là gì?
"tái sinh" trong tiếng Anh là recycle (nội động từ), reborn (tính từ), regenerate (động từ).