Tích luỹ tiếng Anh là gì?
"tích luỹ" trong tiếng Anh là accumulate (động từ), amass (động từ), treasure (ngoại động từ).
accumulate Động từ
UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.
- To accumulate capital.Tích luỹ vốn
- To accumulate good experience.Tích luỹ những kinh nghiệm hay
amass Động từ
UK/əˈmæs/US/əˈmæs/ giọng người thật
Nghĩa: Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).
treasure Ngoại động từ
UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...).
cumulate Động từ
UK/ˈkjuː.mjʊˌleɪt/US/ˈkju.mjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất chứa, dồn lại, tích luỹ.
gather
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/ giọng người thật
pile Ngoại động từ
UK/paɪl/US/paɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...).
storage Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tích luỹ.
build-up Danh từ
Nghĩa: Sự tích tụ, sự tích luỹ.
accumulation Danh từ
UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.
accumulator Danh từ
US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người tích luỹ.
amassment Danh từ
UK/əˈmæsmənt/US/əˈmæsmənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.
cumulation Danh từ
UK/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chất chứa, sự dồn lại, sự tích luỹ.
Câu hỏi thường gặp
Tích luỹ tiếng Anh là gì?
"tích luỹ" trong tiếng Anh là accumulate (động từ), amass (động từ), treasure (ngoại động từ).