TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tích luỹ tiếng Anh là gì?

"tích luỹ" trong tiếng Anh là accumulate (động từ), amass (động từ), treasure (ngoại động từ).

accumulate Động từ

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.

  • To accumulate capital.Tích luỹ vốn
  • To accumulate good experience.Tích luỹ những kinh nghiệm hay

Xem đầy đủ từ "accumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amass Động từ

UK/əˈmæs/US/əˈmæs/ giọng người thật

Nghĩa: Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).

Xem đầy đủ từ "amass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasure Ngoại động từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...).

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumulate Động từ

UK/ˈkjuː.mjʊˌleɪt/US/ˈkju.mjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất chứa, dồn lại, tích luỹ.

Xem đầy đủ từ "cumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile Ngoại động từ

UK/paɪl/US/paɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...).

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storage Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tích luỹ.

Xem đầy đủ từ "storage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build-up Danh từ

Nghĩa: Sự tích tụ, sự tích luỹ.

Xem đầy đủ từ "build-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulation Danh từ

UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.

Xem đầy đủ từ "accumulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulator Danh từ

US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người tích luỹ.

Xem đầy đủ từ "accumulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amassment Danh từ

UK/əˈmæsmənt/US/əˈmæsmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.

Xem đầy đủ từ "amassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumulation Danh từ

UK/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chất chứa, sự dồn lại, sự tích luỹ.

Xem đầy đủ từ "cumulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tích luỹ tiếng Anh là gì?

"tích luỹ" trong tiếng Anh là accumulate (động từ), amass (động từ), treasure (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "accumulate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "amass": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "treasure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gather": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pile": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "storage": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "accumulation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "accumulator": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.