build-up
giọng máy của trình duyệt
build-up nghĩa là sự xây dựng nên.
Nghĩa của build-up
Danh từ
- Sự xây dựng nên.
- Bài bình luận dài dòng.
- Lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh).
- Sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì).
- Vật lý Sự tích tụ, sự tích luỹ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang.
Dạng từ của build-up
| Ngôi thứ ba số ít | builds up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | building up |
| Quá khứ phân từ | built up |
| Quá khứ | built up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với build-up
Đồng nghĩa
assemblebuildput togetherartificecompileconstructedifyerectfabricatefashionformknock-upmakemanufactureproduce
Trái nghĩa
Họ từ của build-up
Cụm từ, thành ngữ với build-up
- build-up time — Thời gian tăng trưởng, thời gian thiết lập.
Câu hỏi thường gặp
build-up nghĩa là gì?
build-up (danh từ) nghĩa là sự xây dựng nên.