TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

build-up

giọng máy của trình duyệt

build-up nghĩa là sự xây dựng nên.

Nghĩa của build-up

Danh từ

  1. Sự xây dựng nên.
  2. Bài bình luận dài dòng.
  3. Lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh).
  4. Sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì).
  5. Vật lý Sự tích tụ, sự tích luỹ.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang.

Dạng từ của build-up

Ngôi thứ ba số ítbuilds up
Hiện tại phân từ (-ing)building up
Quá khứ phân từbuilt up
Quá khứbuilt up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với build-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của build-up

Cụm từ, thành ngữ với build-up

  • build-up time — Thời gian tăng trưởng, thời gian thiết lập.

Câu hỏi thường gặp

build-up nghĩa là gì?

build-up (danh từ) nghĩa là sự xây dựng nên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.