TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính khí tiếng Anh là gì?

"tính khí" trong tiếng Anh là temperament (danh từ), temperamental (tính từ), mood (danh từ).

temperament Danh từ

UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/

Nghĩa: Khí chất, tính khí, tính.

  • an artistic temperamenttính nghệ sĩ

Xem đầy đủ từ "temperament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperamental Tính từ

UK/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/US/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/

Nghĩa: Khí chất, (thuộc) tính khí.

Xem đầy đủ từ "temperamental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/

Nghĩa: tâm trạng, tính khí

  • to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
  • a man of moodsngười tính khí bất thường

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Tính tình, tâm tính, tính khí.

  • to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mettle Danh từ

UK/ˈmɛtəl/US/ˈmɛtəl/

Nghĩa: Khí chất, tính khí.

Xem đầy đủ từ "mettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Tâm tính, tính khí.

  • to be of a caustic turntính hay châm biếm chua cay

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habit Danh từ

UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/

Nghĩa: Tính khí, tính tình.

  • a habit of mindtính tình, tính khí

Xem đầy đủ từ "habit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Tính khí.

  • in warm bloodnổi nóng, nổi giận
  • bad bloodác ý

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humor Danh từ

UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.

Xem đầy đủ từ "humor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Tính tình, tính khí.

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humour Danh từ

UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.

  • to be in good humourtâm trạng vui vẻ
  • to be in bad humourtâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt

Xem đầy đủ từ "humour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kidney Danh từ

UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/

Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.

  • a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
  • to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc

Xem đầy đủ từ "kidney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitude Danh từ

UK/ˈhæbɪˌtjuːd/

Nghĩa: Tính khí, tính tình.

Xem đầy đủ từ "habitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính khí tiếng Anh là gì?

"tính khí" trong tiếng Anh là temperament (danh từ), temperamental (tính từ), mood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.