TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tù tiếng Anh là gì?

"tù" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), blunt (tính từ).

prison Danh từ

UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/ giọng người thật

Nghĩa: tù, nhà tù

  • I met him in prison.Tôi đã gặp anh ấy trong tù.
  • The judge sentenced Tom to three months in prison.Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.

Xem đầy đủ từ "prison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jail Danh từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Tù, ngục, nhà lao.

  • Tom isn't in jail.Tom không ở trong tù.
  • I don't want to end up in jail.Tôi không muốn vào tù.

Xem đầy đủ từ "jail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blunt Tính từ

UK/blʌnt/US/blʌnt/ giọng người thật

Nghĩa: Tù (góc).

  • blunt anglegóc tù

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prisoner Danh từ

UK/ˈpɹɪzənə/US/ˈpɹɪzənɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt.

  • All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.
  • Tom didn't realize who the prisoner was.Tom đã không biết ai là tù nhân.

Xem đầy đủ từ "prisoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convict Danh từ

UK/kənˈvɪkt/US/kənˈvɪkt/ giọng người thật

Nghĩa: Người bị kết án tù, người tù.

  • The murderer was convicted and sentenced to life in prison.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
  • convict prison (establishment)nhà tù, khám lớn

Xem đầy đủ từ "convict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprisonment

UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "imprisonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confinement

UK/kənˈfaɪnmənt/US/kənˈfaɪnmənt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "confinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagnant

UK/ˈstæɡnənt/US/ˈstæɡnənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stagnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuse Tính từ

UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/ giọng người thật

Nghĩa: Tù.

  • an obtuse anglegóc tù

Xem đầy đủ từ "obtuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vic Danh từ

UK/vɪk/US/vɪk/ giọng máy

Nghĩa: Người tù.

Xem đầy đủ từ "vic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaol-bird Danh từ

US/ˈdʒeɪ.lɜː.ˈbɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tù; người tù ra tù vào.

Xem đầy đủ từ "gaol-bird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prison-bird Danh từ

US/ˈprɪ.zᵊn.ˈbɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tù; người tù ra tù vào.

Xem đầy đủ từ "prison-bird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collegian Danh từ

US/kəˈliː.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tù.

Xem đầy đủ từ "collegian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standing Tính từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tù, ứ, đọng.

  • standing waternước tù

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tù tiếng Anh là gì?

"tù" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), blunt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "prison": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jail": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "blunt": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prisoner": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "convict": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "imprisonment": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stagnant": Speaker: Mélange a trois Recorder: Mélange a trois, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "obtuse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "standing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.