Tạm thời tiếng Anh là gì?
"tạm thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), momentary (tính từ), provisional (tính từ).
temporary Tính từ
UK/ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/US/ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/
Nghĩa: Tạm thời, nhất thời, lâm thời.
- It's only a temporary solution.Đó là giải pháp tạm thời.
- There are temporary traffic lights on York Road.Có đèn giao thông tạm thời ở đường York.
momentary Tính từ
UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/
Nghĩa: Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.
provisional Tính từ
UK/pɹəˈvɪʒənəl/US/pɹəˈvɪʒənəl/
Nghĩa: Tạm, tạm thời, lâm thời.
- provisional govermentchính phủ lâm thời
precarious Tính từ
UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/
Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
- precarious tenurequyền hưởng dụng tạm thời
suspensive Tính từ
UK/səˈspɛn.sɪv/US/səˈspɛn.sɪv/
Nghĩa: Tạm thời; tạm đình.
- suspensive vetosự phủ quyết tạm thời
precariously Phó từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/
Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
provisionally Phó từ
US/prə.ˈvɪʒ.nəl.li/
Nghĩa: Tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời.
transitory Tính từ
UK/ˈtɹæn.zɪ.t(ə)ɹɪ/US/ˈtɹæn.zɪˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Nhất thời, tạm thời.
transient Tính từ
UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/
Nghĩa: Tạm thời.
impermanent Tính từ
Nghĩa: Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.
interim Tính từ
UK/ˈɪntəɹɪm/US/ˈɪntəɹɪm/
Nghĩa: Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.
- an interim governmentchính phủ tạm quyền
- an interim accounttài khoản tạm thời
momently Phó từ
UK/ˈməʊməntli/
Nghĩa: Trong chốc lát, nhất thời, tạm thời.
transitorily Phó từ
US/ˈtrænt.sə.ˌtɔr.i.li/
Nghĩa: Tạm thời, chốc lát; nhất thời.
interlocutory Tính từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/US/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/
Nghĩa: Tạm thời (quyết định).
deciduous Tính từ
UK/dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/US/dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/
Nghĩa: Phù du, tạm thời.
precariousness Danh từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Tính tạm thời, tính không ổn định.
provisionality Danh từ
Nghĩa: Tính tạm thời, tính lâm thời.
provisionalness Danh từ
Nghĩa: Tính tạm thời, tính lâm thời.
momentariness Danh từ
US/ˈmoʊ.mən.ˌtɛr.i.nəs/
Nghĩa: Tính nhất thời, tính tạm thời; thời gian ngắn.
impermanence Danh từ
UK/ɪmˈpɜː.mə.nəns/US/ɪmˈpɝː.mə.nəns/
Nghĩa: Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.
impermanency Danh từ
Nghĩa: Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.
Câu hỏi thường gặp
Tạm thời tiếng Anh là gì?
"tạm thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), momentary (tính từ), provisional (tính từ).