TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tắc tiếng Anh là gì?

"tắc" trong tiếng Anh là rule (danh từ), calamondin (danh từ), kumquat (danh từ).

rule Danh từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.

  • In Esperanto there are only 16 grammar rules.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
  • The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calamondin Danh từ

UK/ˌkæləˈmɒndɪn/US/ˌkæləˈmɒndɪn/

Nghĩa: Tắc, quất.

Xem đầy đủ từ "calamondin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kumquat Danh từ

UK/ˈkʌmkwɒt/US/ˈkʌmkwɑt/

Nghĩa: kim quất, quất, tắc

Xem đầy đủ từ "kumquat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

click

UK/klɪk/US/klɪk/

Xem đầy đủ từ "click": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke Nội động từ

UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/

Nghĩa: Tắc, nghẹt (ống dẫn...).

Xem đầy đủ từ "choke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: Nghẹt (mũi), tắc (mũi).

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panic Danh từ

US/ˈpeə̯nɪk/

Nghĩa: Cây tắc.

Xem đầy đủ từ "panic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principle Danh từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Nghĩa: Nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế.

  • a man of principlengười sống theo nguyên tắc đạo đức (thẳng thắn, thực thà...)
  • to do something on principlelàm gì theo nguyên tắc

Xem đầy đủ từ "principle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canon Danh từ

UK/ˈkæn.ən/US/ˈkæn.ən/

Nghĩa: Luật lệ, quy tắc, phép tắc.

Xem đầy đủ từ "canon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruction Danh từ

UK/əbˈstɹʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự tắc (ruột...).

Xem đầy đủ từ "obstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriety Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪəti/

Nghĩa: Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.

  • must observe the proprietiesphải theo phép tắc

Xem đầy đủ từ "propriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoppage Danh từ

US/ˈstɑː.pɪdʒ/

Nghĩa: Sự tắc, sự nghẽn.

Xem đầy đủ từ "stoppage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occlusion Danh từ

UK/əˈkluː.ʒən/US/əˈkluː.ʒən/

Nghĩa: Sự tắc (ruột...).

Xem đầy đủ từ "occlusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tắc tiếng Anh là gì?

"tắc" trong tiếng Anh là rule (danh từ), calamondin (danh từ), kumquat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.