Tỉnh tiếng Anh là gì?
"tỉnh" trong tiếng Anh là province (danh từ), conscious (tính từ), provincial (tính từ).
province Danh từ
UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/
Nghĩa: Tỉnh.
- His perspective on life changed significantly since he moved to the province.Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.
- I want to live in Salavan Province or Champasak Province.Tôi muốn sống ở tỉnh Salavan hoặc Champasak.
conscious Tính từ
UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/
Nghĩa: Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
- to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
- to become conscioustỉnh lại, hồi lại
provincial Tính từ
UK/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/US/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/
Nghĩa: Tỉnh.
- Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province.Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
town Danh từ
UK/ˈtaʊ̯n/US/ˈtaʊ̯n/
Nghĩa: tỉnh, thành phố, thị trấn
region Danh từ
UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/
Nghĩa: vùng, miền, tỉnh
county Danh từ
UK/ˈkaʊnti/US/ˈkaʊn(t)i/
Nghĩa: Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).
prefecture Danh từ
UK/ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/US/ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/
Nghĩa: tỉnh
unsleeping Tính từ
Nghĩa: Không ngủ, thức, tỉnh.
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến).
ham Danh từ
UK/ˈhæm/US/ˈhæm/
Nghĩa: Tỉnh, thành phố.
department Danh từ
UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/
Nghĩa: tỉnh
alert
UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/
unconcerned
awaken
UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/
pueblo Danh từ
UK/ˈpwɛ.bləʊ/US/ˈpwɛ.bloʊ/
Nghĩa: Tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin).
unfazed
UK/ʌnˈfeɪzd/US/ʌnˈfeɪzd/
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh tiếng Anh là gì?
"tỉnh" trong tiếng Anh là province (danh từ), conscious (tính từ), provincial (tính từ).