TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tối tiếng Anh là gì?

"tối" trong tiếng Anh là dark (tính từ), night (danh từ), shadowy (tính từ).

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám.

  • It was so dark that they could hardly see.Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì.
  • The sky was dark and cloudy last night.Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night Danh từ

UK/naɪ̯t/US/naɪ̯t/

Nghĩa: Đêm, tối, cảnh tối tăm.

  • I study for many hours at night.Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối.
  • I brush my hair 100 strokes every night.Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.

Xem đầy đủ từ "night": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadowy Tính từ

UK/ˈʃæd.əʊ.i/US/ˈʃæd.oʊ.i/

Nghĩa: Tối, có bóng tối; có bóng râm.

Xem đầy đủ từ "shadowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscure Tính từ

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Nghĩa: Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black Tính từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: tối, tối tăm

  • black as inktối như mực
  • black nightđêm tối tăm

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dusky Tính từ

UK/ˈdʌs.ki/US/ˈdʌs.ki/

Nghĩa: Tối, mờ tối.

Xem đầy đủ từ "dusky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuscous Tính từ

UK/ˈfʌskəs/US/ˈfʌskəs/

Nghĩa: Tối, đạm màu.

Xem đầy đủ từ "fuscous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caliginous Tính từ

UK/kəˈlɪdʒɪnəs/US/kəˈlɪd͡ʒənəs/

Nghĩa: Mờ mịt, tối.

Xem đầy đủ từ "caliginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Tính từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Sạm, tối (màu).

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravely Phó từ

UK/ˈɡɹeɪvli/US/ˈɡɹeɪvli/

Nghĩa: Sạm, tối.

Xem đầy đủ từ "gravely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombreness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evening

UK/ˈiːv.nɪŋ/US/ˈiv.nɪŋ/

  • Will he be coming this evening?Tối nay anh ấy có đến không?
  • Our new serial thriller begins at 7.30 this evening.Câu chuyện mới ly kỳ của chúng tôi phát làm nhiều buổi sẽ bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi tối nay.

Xem đầy đủ từ "evening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối tiếng Anh là gì?

"tối" trong tiếng Anh là dark (tính từ), night (danh từ), shadowy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.