Tổ tiên tiếng Anh là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Anh là ancestor (danh từ), forefathers (danh từ), ancestral (tính từ).
ancestor Danh từ
UK/ˈæn.sɛs.tə/US/ˈæn.sɛs.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Ông bà, tổ tiên.
- Where do your ancestors come from?Tổ tiên của bạn đến từ đâu vậy?
forefathers Danh từ
UK/ˈfɔːˌfɑːðəz/US/ˈfɔɹˌfɑːðɚz/ giọng người thật
Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.
ancestral Tính từ
US/ænˈsɛs.təɹ.əl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông bà, (thuộc) tổ tiên.
ancestry Danh từ
US/ˈæn.sɛs.tɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên, tổ tông, tông môn.
forbear Danh từ
UK/fɔːˈbɛə/US/fɔɹˈbɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
forebear Danh từ
UK/ˈfɔːˌbɛə/US/ˈfɔɹˌbɛɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
forefather Danh từ
UK/ˈfɔːˌfɑːðə/US/ˈfɔɹˌfɑːðɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
progenitor Danh từ
UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.
progenitorial Tính từ
Nghĩa: Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải.
stirps Danh từ
Nghĩa: Tổ tiên (một gia đình).
primogenitor Danh từ
US/ˌprɑɪ.moʊ.ˈdʒɛ.nə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông tổ, tổ tiên.
parent Danh từ
UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/ giọng người thật
Nghĩa: Cha mẹ; ông cha, tổ tiên.
- our first parentsthuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tổ tiên, ông tổ.
- father of Vietnamese poetryông tổ của nền thơ ca Việt Nam
- to sleep with one's fatherschầu tổ, chết
predecessor Danh từ
UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.
forerunner Danh từ
US/ˈfɔɹˌɹʌnɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người tiền bối; tổ tiên.
grandsire Danh từ
US/ˈɡrænd.ˌsɑɪr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên; tổ khảo.
forbore Danh từ
Nghĩa: Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
forborne Danh từ
Nghĩa: Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
Câu hỏi thường gặp
Tổ tiên tiếng Anh là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Anh là ancestor (danh từ), forefathers (danh từ), ancestral (tính từ).