Tai hoạ tiếng Anh là gì?
"tai hoạ" trong tiếng Anh là disaster (danh từ), calamity (danh từ), casualty (danh từ).
disaster Danh từ
UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/
Nghĩa: Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách.
- to court (invite) disasterchuốc lấy tai hoạ
calamity Danh từ
UK/kəˈlæmɪti/US/kəˈlæmɪti/
Nghĩa: Tai hoạ, tai ương; thiên tai.
casualty Danh từ
UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/
Nghĩa: Tai hoạ, tai biến; tai nạn.
baleful Tính từ
UK/ˈbeɪl.fəl/US/ˈbeɪl.fəl/
Nghĩa: Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.
blow Danh từ
UK/bləʊ/US/bloʊ/
Nghĩa: Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.
- his wife's death was a great blow to himvợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy
curse Danh từ
UK/kɜːs/US/kɝs/
Nghĩa: Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.
advert Động từ
UK/ˈædvɜːt/US/ˈædvɝt/
Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.
plague Danh từ
US/plɛɡ/
Nghĩa: Tai hoạ.
- a plague of fliestai hoạ ruồi
adversity Danh từ
UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/
Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.
distress Danh từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.
- a signal of distresstín hiệu báo lâm nguy
woe Danh từ
UK/wəʊ/US/woʊ/
Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.
- poverty, illness and other woesnghèo nàn, bệnh hoạn và những tai hoạ khác
pest Danh từ
UK/pɛst/US/pɛst/
Nghĩa: Tai hoạ.
visitation Danh từ
UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Thiên tai, tai hoạ.
- the cholera is a terrible visitationbệnh tả là một tai hoạ lớn
bale Danh từ
UK/beɪl/US/beɪl/
Nghĩa: (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.
affliction Danh từ
UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/
Nghĩa: Tai ách, tai hoạ, hoạn nạn.
Câu hỏi thường gặp
Tai hoạ tiếng Anh là gì?
"tai hoạ" trong tiếng Anh là disaster (danh từ), calamity (danh từ), casualty (danh từ).