TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tay sai tiếng Anh là gì?

"tay sai" trong tiếng Anh là mercenary (danh từ), henchman (danh từ), minion (danh từ).

mercenary Danh từ

UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/ giọng máy

Nghĩa: Lính đánh thuê; tay sai.

Xem đầy đủ từ "mercenary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

henchman Danh từ

UK/ˈhɛnt͡ʃ.mən/US/ˈhɛnt͡ʃ.mən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay sai.

Xem đầy đủ từ "henchman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minion Danh từ

UK/ˈmɪnjən/US/ˈmɪnjən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay sai, tùy tùng, cận vệ.

Xem đầy đủ từ "minion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tool Danh từ

US/tul/ giọng máy

Nghĩa: Công cụ; lợi khí; tay sai.

  • a tool of new colonialismmột công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
  • to make a tool of someonelợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

Xem đầy đủ từ "tool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agent Danh từ

UK/ˈeɪ̯d͡ʒənt/US/ˈeɪ̯d͡ʒənt/ giọng người thật

Nghĩa: Tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ.

Xem đầy đủ từ "agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creature Danh từ

UK/ˈkɹiː.tʃə/US/ˈkɹi.tʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ dưới, tay sai, bộ hạ, thuộc hạ.

  • creature of the dictatortay sai của tên độc tài

Xem đầy đủ từ "creature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satellite Danh từ

UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/ giọng người thật

Nghĩa: Người tuỳ tùng, người hầu; tay sai.

Xem đầy đủ từ "satellite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lackey Danh từ

UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.

  • the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng

Xem đầy đủ từ "lackey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cat's-paw Danh từ

US/ˈkæts.ˌpɔ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay sai, người bị lợi dụng.

  • to make a cat's-paw of somebodylợi dụng ai, dùng ai làm tay sai

Xem đầy đủ từ "cat's-paw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacquey Danh từ

Nghĩa: Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.

  • the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng

Xem đầy đủ từ "lacquey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle-holder Danh từ

Nghĩa: Tay sai.

Xem đầy đủ từ "bottle-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pensionary Danh từ

US/ˈpɛnt.ʃə.ˌnɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm thuê; tay sai.

Xem đầy đủ từ "pensionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Council of Ministers Cụm từ

Nghĩa: Người thừa hành, người trợ thủ, tay sai.

Xem đầy đủ từ "the Council of Ministers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tay sai tiếng Anh là gì?

"tay sai" trong tiếng Anh là mercenary (danh từ), henchman (danh từ), minion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "agent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "creature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "satellite": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.