henchman
UK/ˈhɛnt͡ʃ.mən/
US/ˈhɛnt͡ʃ.mən/
giọng máy của trình duyệt
henchman nghĩa là tay sai, người hầu cận.
Nghĩa của henchman
Danh từ
- Chính trị Tay sai.
- Sử học Người hầu cận.
Dạng từ của henchman
| Số nhiều | henchmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henchman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
henchman nghĩa là gì?
henchman (danh từ) nghĩa là tay sai, người hầu cận.
henchman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henchman: giọng Anh (UK) /ˈhɛnt͡ʃ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛnt͡ʃ.mən/.