TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

henchman

UK/ˈhɛnt͡ʃ.mən/ US/ˈhɛnt͡ʃ.mən/ giọng máy của trình duyệt

henchman nghĩa là tay sai, người hầu cận.

Nghĩa của henchman

Danh từ

  1. Chính trị Tay sai.
  2. Sử học Người hầu cận.

Dạng từ của henchman

Số nhiềuhenchmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henchman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

henchman nghĩa là gì?

henchman (danh từ) nghĩa là tay sai, người hầu cận.

henchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của henchman: giọng Anh (UK) /ˈhɛnt͡ʃ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛnt͡ʃ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.