TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành công tiếng Anh là gì?

"thành công" trong tiếng Anh là success (danh từ), successful (tính từ), successfully (phó từ).

success Danh từ

UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/ giọng người thật

Nghĩa: sự thành công, thành công

  • I've achieved success.Tôi đã đạt được thành công.
  • Success depends on many factors.Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Xem đầy đủ từ "success": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successful Tính từ

UK/səkˈsɛs.fəl/US/səkˈsɛs.fəl/ giọng người thật

Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.

  • Mary was one of the most confident and successful girls in her class.Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
  • He is without doubt one of the most successful businessmen in Japan.Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "successful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successfully Phó từ

UK/səkˈsɛs.fə.li/US/səkˈsɛs.fə.li/ giọng người thật

Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.

  • Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
  • This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.

Xem đầy đủ từ "successfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosperous Tính từ

UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/ giọng người thật

Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.

Xem đầy đủ từ "prosperous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosper Nội động từ

UK/ˈpɹɒspə(ɹ)/US/ˈpɹɑspɚ/ giọng máy

Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.

Xem đầy đủ từ "prosper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flourish Nội động từ

UK/ˈflʌɹ.ɪʃ/US/ˈflʌɹ.ɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...).

Xem đầy đủ từ "flourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succeed Nội động từ

UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/ giọng người thật

Nghĩa: Thành công.

  • I hope we'll succeed eventually.Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công.
  • Because of Tom's advice, I was able to succeed.Nhờ có lời khuyên của Tom, tôi mới có thể thành công.

Xem đầy đủ từ "succeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry all before one Cụm động từ

Nghĩa: Thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại.

Xem đầy đủ từ "carry all before one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry it Cụm từ

Nghĩa: Thắng lợi, thành công.

Xem đầy đủ từ "carry it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosperously Phó từ

US/ˈprɑːs.pə.rəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.

Xem đầy đủ từ "prosperously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successfulness Danh từ

Nghĩa: Sự có kết quả; thành công; đỗ đạt.

Xem đầy đủ từ "successfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed Nội động từ

UK/spiːd/US/spiːd/ giọng người thật

Nghĩa: Thành công, phát đạt.

  • how have you sped?anh làm thế nào?

Xem đầy đủ từ "speed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Nội động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Thành công, được ưa thích.

  • his second play took even more than the firstvở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

click Nội động từ

UK/klɪk/US/klɪk/ giọng máy

Nghĩa: Thành công (trong một công việc).

Xem đầy đủ từ "click": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitful Tính từ

UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có kết quả, thành công.

Xem đầy đủ từ "fruitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make good one's promise Cụm từ

Nghĩa: (Mỹ) Làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ.

  • to make good in a short timephất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
  • to make good at schoolhọc tập tiến bộ ở trường (học sinh)

Xem đầy đủ từ "make good one's promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Danh từ

UK/də/US/də/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công.

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

  • to make a go of itthành công (trong công việc gì...)

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Danh từ

UK/ʌp/US/ʌp/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thành công.

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Danh từ

UK/hɪt/US/hɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.

  • the new play is quite a hitbản kịch mới rất thành công

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosperity Danh từ

UK/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/US/pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.

Xem đầy đủ từ "prosperity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godspeed Danh từ

UK/ˌɡɒdˈspiːd/US/ˌɡɑdˈspid/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thành công, sự may mắn.

  • to wish (bid) somebody godspeedchúc ai đi may mắn

Xem đầy đủ từ "godspeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash-hit Danh từ

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "smash-hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtainer Danh từ

US/əb.ˈteɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người thành công.

Xem đầy đủ từ "obtainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sped Nội động từ

UK/spɛd/US/spɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Thành công, phát đạt.

  • how have you sped?anh làm thế nào?

Xem đầy đủ từ "sped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.

  • military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành công tiếng Anh là gì?

"thành công" trong tiếng Anh là success (danh từ), successful (tính từ), successfully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "success": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "successful": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "successfully": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prosperous": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flourish": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "succeed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "speed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "take": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "do": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "go": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "up": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hit": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "prosperity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "godspeed": Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "sped": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "making": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.