TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thái độ tiếng Anh là gì?

"thái độ" trong tiếng Anh là attitude (danh từ), behaviour (danh từ), demeanor (danh từ).

attitude Danh từ

UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/

Nghĩa: Thái độ, quan điểm.

  • Tom's attitude is quite simple to understand.Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
  • She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "attitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behaviour Danh từ

Nghĩa: Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.

  • good behaviourtư cách đạo đức tốt

Xem đầy đủ từ "behaviour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demeanor Danh từ

UK/dɪˈmiːnə(ɹ)/US/dɪˈminɚ/

Nghĩa: Cách xử sự; thái độ.

Xem đầy đủ từ "demeanor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demeanour Danh từ

Nghĩa: Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.

Xem đầy đủ từ "demeanour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deportment Danh từ

UK/dɪˈpɔːtmənt/US/dɪˈpɔɹt.mənt/

Nghĩa: Thái độ, cách cư xử; cách đi đứng.

Xem đầy đủ từ "deportment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obdurateness Danh từ

US/ˈɑːb.də.rət.nəs/

Nghĩa: Xem obdurate, chỉ sự, thái độ

Xem đầy đủ từ "obdurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Lập trường, quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ.

  • there is no trace of awkwardness in one's mannerkhông có một chút gì là vụng về trong thái độ của mình

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace Danh từ

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Nghĩa: Thái độ (trong khi làm việc gì).

  • to do something with a good gracevui lòng làm việc gì
  • with a bad (an all) gracemiễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stance Danh từ

UK/stæns/US/stæns/

Nghĩa: Thái độ, lập trường.

Xem đầy đủ từ "stance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slant Danh từ

UK/ˈslɑːnt/US/ˈslænt/

Nghĩa: (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "slant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gest Danh từ

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Nghĩa: Tư thế; thái độ; cử chỉ.

Xem đầy đủ từ "gest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing Danh từ

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Nghĩa: Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong

  • modest bearingthái độ khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thái độ tiếng Anh là gì?

"thái độ" trong tiếng Anh là attitude (danh từ), behaviour (danh từ), demeanor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.