TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thèm khát tiếng Anh là gì?

"thèm khát" trong tiếng Anh là lust (nội động từ), avid (tính từ), keen-set (tính từ).

lust Nội động từ

UK/ˈlʌst/US/ˈlʌst/

Nghĩa: Tham muốn, thèm khát.

  • to lust for bloodkhát máu

Xem đầy đủ từ "lust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avid Tính từ

UK/ˈæv.ɪd/US/ˈæv.ɪd/

Nghĩa: Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "avid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen-set Tính từ

US/ˈkin.ˈsɛt/

Nghĩa: Thèm khát, khao khát.

  • to be keen-set for somethingthèm khát cái gì, khao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "keen-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluttonously Phó từ

US/ˈɡlət.nəs.li/

Nghĩa: Tham lam, thèm khát.

Xem đầy đủ từ "gluttonously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greedily Phó từ

US/ˈɡri.di.li/

Nghĩa: Tham lam, thèm khát.

Xem đầy đủ từ "greedily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirst Nội động từ

UK/θɜːst/US/θɝst/

Nghĩa: (+ after, for) thèm khát, khao khát.

  • to thirst after (for) somethingthèm khát (khao khát) cái gì

Xem đầy đủ từ "thirst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungry Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Khao khát, thèm khát, ham muốn.

  • hungry for affectionthèm khát tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "hungry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greedy Tính từ

UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/

Nghĩa: Thèm khát, thiết tha.

  • to be greedy to do somethingthèm khát được làm gì

Xem đầy đủ từ "greedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starve Nội động từ

UK/stɑːv/US/stɑɹv/

Nghĩa: Thèm khát, khát khao.

  • to starve for knowledgekhát khao hiểu biết

Xem đầy đủ từ "starve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/

Nghĩa: Thèm khát, thèm thuồng.

  • to raven for somethingthèm khát cái gì

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avidity Danh từ

UK/əˈvɪdɪti/US/əˈvɪdɪti/

Nghĩa: Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "avidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covetousness Danh từ

UK/ˈkʌvətəsnəs/US/ˈkʌvətəsnəs/

Nghĩa: Sự thèm muốn, sự thèm khát, sự khao khát.

Xem đầy đủ từ "covetousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lushy Tính từ

UK/ˈlʌ.ʃi/US/ˈlʌ.ʃi/

Nghĩa: Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.

  • Lushy of gold.Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
  • Lushy of honours.Sự thèm khát danh vọng

Xem đầy đủ từ "lushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greediness Danh từ

UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/

Nghĩa: Sự thèm khát, sự thiết tha.

Xem đầy đủ từ "greediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravening Tính từ

US/ˈɹævənɪŋ/

Nghĩa: Như thú đói săn mồi; thèm khát.

Xem đầy đủ từ "ravening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thèm khát tiếng Anh là gì?

"thèm khát" trong tiếng Anh là lust (nội động từ), avid (tính từ), keen-set (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.