Thú tiếng Anh là gì?
"thú" trong tiếng Anh là mammal (danh từ), mammalian (tính từ), own up (cụm động từ).
mammal Danh từ
US/ˈmæməl/
Nghĩa: động vật có vú, thú
mammalian Tính từ
US/məˈmeɪl.jən/
Nghĩa: Thú, (thuộc) loài động vật có vú.
own up Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Thú, thú nhận.
hobby
UK/ˈhɒ.bi/US/ˈhɑ.bi/
- My hobby is visiting old temples.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
confess
UK/kənˈfɛs/US/kənˈfɛs/
- Tom finally confessed.Tom cuối cùng cũng thú nhận.
- He confessed everything to me.Anh ấy thú nhận tất cả với tôi.
animal
UK/ˈænɪməl/US/ˈænəməl/
admit
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
agreeable Tính từ
UK/əˈɡɹiːəbəl/US/əˈɡɹiəbəl/
Nghĩa: Vừa ý, thú, khoái.
lodge Danh từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Hàng thú.
indulgence Danh từ
UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).
animalism Danh từ
US/ˈæ.nə.mə.ˌlɪ.zəm/
Nghĩa: Hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú.
animality Danh từ
US/ˌæ.nə.ˈmæ.lə.ti/
Nghĩa: Tính động vật, tính thú.
interesting
UK/ˈɪntɹəstɪŋ/US/ˈɪntəɹəstɪŋ/
- It seems interesting to me.Nó có vể thú vị với tôi.
- I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
intriguing
UK/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/US/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Thú tiếng Anh là gì?
"thú" trong tiếng Anh là mammal (danh từ), mammalian (tính từ), own up (cụm động từ).