TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấm thía tiếng Anh là gì?

"thấm thía" trong tiếng Anh là poignant (tính từ), penetrating (tính từ), penetrative (tính từ).

poignant Tính từ

UK/ˈpɔɪ.njənt/US/ˈpɔɪ.njənt/

Nghĩa: Sâu sắc, thấm thía.

  • poignant regretmối ân hận sâu sắc

Xem đầy đủ từ "poignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrating Tính từ

UK/ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/US/ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...).

Xem đầy đủ từ "penetrating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrative Tính từ

US/ˈpɛ.nə.ˌtreɪ.tɪv/

Nghĩa: Thấm vào, thấm thía.

Xem đầy đủ từ "penetrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/

Nghĩa: Buốt, nhói, dữ dội, thấm thía.

  • keen hungersự đói dữ dội, sự đói như cào
  • keen sorrownỗi buồn thấm thía

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincere

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Tính từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn...).

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pervasive

UK/pəˈveɪ.sɪv/US/pɚˈveɪ.sɪv/

Xem đầy đủ từ "pervasive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searchingly Phó từ

Nghĩa: Xuyên suốt, thấu vào, thấm thía.

Xem đầy đủ từ "searchingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incisive Tính từ

UK/ɪnˈsaɪ.sɪv/US/ɪnˈsaɪ.sɪv/

Nghĩa: Thấm thía, chua cay.

  • an incisive criticismlời phê bình thấm thía

Xem đầy đủ từ "incisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisiteness Danh từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/

Nghĩa: Sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn).

Xem đầy đủ từ "exquisiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poignancy Danh từ

UK/ˈpɔɪnjən(t)si/US/ˈpɔɪnjən(t)si/

Nghĩa: Tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận...).

Xem đầy đủ từ "poignancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...).

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searching Tính từ

UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Xuyên vào, thấu vào, thấm thía.

  • searching windgió buốt thấu xương

Xem đầy đủ từ "searching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piercing

UK/ˈpɪəsɪŋ/US/ˈpɪɹsɪŋ/

Xem đầy đủ từ "piercing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấm thía tiếng Anh là gì?

"thấm thía" trong tiếng Anh là poignant (tính từ), penetrating (tính từ), penetrative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.