TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thối rữa tiếng Anh là gì?

"thối rữa" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), putrid (tính từ), putrefy (nội động từ).

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa.

  • rotten eggtrứng thối

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrid Tính từ

UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/

Nghĩa: Thối, thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefy Nội động từ

UK/ˈpjutɹəfaɪ/US/ˈpjutɹəfaɪ/

Nghĩa: Thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapr- Tiền tố

Nghĩa: Thối rữa.

  • saprogenicgây thối rữa

Xem đầy đủ từ "sapr-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefactive Tính từ

Nghĩa: Làm thối rữa; thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrefactive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Thối rữa (quả).

  • The dead body has decayed.Xác chết bị thối rữa.

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fester Nội động từ

UK/ˈfɛstə/US/ˈfɛstɚ/

Nghĩa: Rữa ra, thối rữa (xác chết).

Xem đầy đủ từ "fester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decompose Nội động từ

UK/ˌdiːkəmˈpəʊz/US/ˌdikəmˈpoʊz/

Nghĩa: Thối rữa, mục rữa.

Xem đầy đủ từ "decompose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decomposition Danh từ

UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự thối rữa, sự làm mục rữa.

Xem đầy đủ từ "decomposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot Danh từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: Sự mục nát, sự thối rữa.

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefaction Danh từ

UK/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/US/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/

Nghĩa: Sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putridness Danh từ

Nghĩa: Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pravity Danh từ

Nghĩa: Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn...).

Xem đầy đủ từ "pravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrescent Tính từ

UK/pjuˈtɹɛsənt/US/pjuˈtɹɛsənt/

Nghĩa: Sự thối rữa, có liên quan đến sự thối rữa; tiếp theo quá trình thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thối rữa tiếng Anh là gì?

"thối rữa" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), putrid (tính từ), putrefy (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.