TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thức dậy tiếng Anh là gì?

"thức dậy" trong tiếng Anh là wake (nội động từ), wake up (cụm động từ), awake (nội động từ).

wake Nội động từ

UK/ˈweɪ̯k/US/ˈweɪ̯k/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.

  • I wake up at seven o'clock every day.Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
  • I usually wake up at six.Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

Xem đầy đủ từ "wake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake up Cụm động từ

UK/ˌweɪk ˈʌp/US/ˌweɪk ˈʌp/

Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

  • Every morning, I wake up at 7 o'clock.Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ đúng.
  • When Mary woke up, Tom had left.Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi.

Xem đầy đủ từ "wake up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awake Nội động từ

UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/

Nghĩa: Thức dậy.

Xem đầy đủ từ "awake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken Tính từ

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.

  • to lie awakennằm thức, nằm không ngủ
  • to try to keep awakencòn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woke Nội động từ

UK/wəʊk/US/woʊk/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.

  • When Mary woke up, Tom had left.Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi.
  • When I woke up, he was gone.Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.

Xem đầy đủ từ "woke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woken Nội động từ

UK/ˈwəʊ.kən/US/ˈwoʊ.kən/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.

  • He was in a deep sleep and couldn't be woken.Anh ấy đã ngủ say và không thể đánh thức dậy được.
  • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Xem đầy đủ từ "woken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waken Nội động từ

UK/ˈweɪkən/US/ˈweɪkən/

Nghĩa: Thức dậy, tỉnh dậy.

  • to waken from sleeptỉnh dậy, thức giấc

Xem đầy đủ từ "waken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprise Nội động từ

US/ˌəp.ˈrɑɪz/

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awoke Nội động từ

UK/əˈwəʊk/US/əˈwəʊk/

Nghĩa: Thức dậy.

Xem đầy đủ từ "awoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprisen Nội động từ

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprose Nội động từ

Nghĩa: Thức dậy; đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprising Danh từ

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự thức dậy; sự đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakening Danh từ

US/ˈweɪ.kə.niɳ/

Nghĩa: Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.

Xem đầy đủ từ "wakening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thức dậy tiếng Anh là gì?

"thức dậy" trong tiếng Anh là wake (nội động từ), wake up (cụm động từ), awake (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.