Thực sự tiếng Anh là gì?
"thực sự" trong tiếng Anh là actually (phó từ), indeed (phó từ), virtually (phó từ).
actually Phó từ
UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/
Nghĩa: Thực sự, thật ra, quả thật, đúng, quả là.
- I can't believe I actually thought Tom would change.Tôi không thể tin rằng tôi thực sự nghĩ rằng Tom sẽ thay đổi.
- Now that's an actually serious question.Giờ thì đó thực sự là một câu hỏi nghiêm túc.
indeed Phó từ
UK/ɪnˈdiːd/US/ɪnˈdid/
Nghĩa: Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là.
- I was indeed very glad to hear the newstôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
- thank you very much indeedthực rất cảm ơn ông
virtually Phó từ
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/
Nghĩa: Thực sự, thực tế.
very Tính từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Thực, thực sự.
- in very deedthực ra
virtual Tính từ
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəl/US/ˈvɜɹt͡ʃuəl/
Nghĩa: Thực sự, thực tế.
- a virtual promiselời hứa thực sự
- the virtual leaderngười lãnh đạo thực sự
veritable Tính từ
US/ˈvɛ.ɹɪ.tə.bl/
Nghĩa: Thực, thực sự.
- a veritable storymột chuyện thực
- a veritable feat of armsmột chiến công thực sự
factual Tính từ
UK/ˈfæk.(t)ʃ(ʊ)əl/US/ˈfæk.tʃ(u)əl/
Nghĩa: Sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật.
'deed Phó từ
Nghĩa: Thực sự.
arrant Tính từ
UK/ˈæɹ(ə)nt/
Nghĩa: Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.
- an arrant roguethằng đại xỏ lá
- arrant nonsenseđiều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ
really
UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/
- What does Tom really think of me?Tom thực sự nghĩ về tôi như thế nào?
- I'm sorry. That's all I really remember.Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
real Tính từ
UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/
Nghĩa: thật sự, thiệt sự, thực sự
- Tom is a real good friend.Tom thực sự là một người bạn tốt.
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.
- to give someone a proper beatingnện cho ai một trận ra trò
active Tính từ
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
Nghĩa: Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.
- Active remedies.Những phương thuốc công hiệu
- It's no use talking, he wants active help.Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ
terribly Phó từ
UK/ˈtɛɹ.ɪ.bli/US/ˈtɛɹ.ɪ.bli/
Nghĩa: Rất; thực sự.
hella Phó từ
US/ˈhɛl.ə/
Nghĩa: Thực, thực sự.
- It's hella the best.Nó thực sự tốt nhất
Câu hỏi thường gặp
Thực sự tiếng Anh là gì?
"thực sự" trong tiếng Anh là actually (phó từ), indeed (phó từ), virtually (phó từ).