TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiết bị tiếng Anh là gì?

"thiết bị" trong tiếng Anh là device (danh từ), gear (danh từ), equipment (danh từ).

device Danh từ

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/

Nghĩa: thiết bị, dụng cụ

  • The N8 will be the first device by Nokia with the Symbian^3 operating system.N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
  • A computer is a modern device.Máy tính là một thiết bị hiện đại.

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gear Danh từ

UK/ɡɪə/US/ɡɪɚ/

Nghĩa: Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "gear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipment Danh từ

UK/ɪˈkwɪpmənt/US/ɪˈkwɪpmənt/

Nghĩa: thiết bị, trang bị

  • I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it.Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
  • This corporation is well known for its communication equipment.Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Xem đầy đủ từ "equipment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hickey Danh từ

UK/ˈhɪk.i/

Nghĩa: Đồ dùng, thiết bị.

Xem đầy đủ từ "hickey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit-out Danh từ

US/ˈfɪt.ˈɑʊt/

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

Xem đầy đủ từ "fit-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixings Danh từ

Nghĩa: Máy móc, thiết bị.

Xem đầy đủ từ "fixings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnishment Danh từ

Nghĩa: Sự trang bị; thiết bị.

Xem đầy đủ từ "furnishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appliance Danh từ

UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/

Nghĩa: Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.

  • appliances of wardụng cụ chiến tranh
  • domestic electric appliancesdụng cụ điện dùng trong nhà

Xem đầy đủ từ "appliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Danh từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Nghĩa: Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appoint Ngoại động từ

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Nghĩa: Dạng bị động trang bị, thiết bị.

  • the troops were badly appointedquân đội được trang bị tồi

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appointment Danh từ

UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/US/əˈpɔɪnt.mɛnt/

Nghĩa: Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.

Xem đầy đủ từ "appointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparatus Danh từ

UK/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/US/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/

Nghĩa: Đồ thiết bị; máy móc.

Xem đầy đủ từ "apparatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiết bị tiếng Anh là gì?

"thiết bị" trong tiếng Anh là device (danh từ), gear (danh từ), equipment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.