TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyết minh tiếng Anh là gì?

"thuyết minh" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), voice-over (danh từ), explain.

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...).

  • to developtỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
  • to develop one's views on a subjecttrình bày quan điểm về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice-over Danh từ

UK/ˈvɔɪsəʊvə/US/ˈvɔɪsoʊvɚ/

Nghĩa: Lời thuyết minh (trong phim).

Xem đầy đủ từ "voice-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explain

UK/ɪkˈspleɪn/US/ɪkˈspleɪn/

Xem đầy đủ từ "explain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrate

UK/nəˈɹeɪt/US/ˈnæɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "narrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustrate

UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "illustrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpret

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪt/US/ɪnˈtɝ.pɹɪt/

Xem đầy đủ từ "interpret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: Người thuyết minh (phim).

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstration Danh từ

UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "demonstration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtitle Danh từ

UK/ˈsʌbtaɪtəl/US/ˈsʌbtaɪtəl/

Nghĩa: Phụ đề; lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim).

Xem đầy đủ từ "subtitle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commentator Danh từ

UK/ˈkɒmənˌteɪtə/US/ˈkɑmənˌteɪtəɹ/

Nghĩa: Người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim).

Xem đầy đủ từ "commentator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstrator Danh từ

UK/ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người chứng minh, người thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "demonstrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reddition Danh từ

UK/ɹəˈdɪʃən/US/ɹəˈdɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "reddition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyết minh tiếng Anh là gì?

"thuyết minh" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), voice-over (danh từ), explain.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.