TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên tiếng Anh là gì?

"tiên" trong tiếng Anh là pixie (danh từ), pixy (danh từ), first.

pixie Danh từ

UK/ˈpɪksi/US/ˈpɪksi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên.

Xem đầy đủ từ "pixie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pixy Danh từ

Nghĩa: Tiên.

Xem đầy đủ từ "pixy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first

UK/fɜːst/US/fɚst/ giọng người thật

  • When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
  • Turn right at the first traffic light.Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

before

UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "before": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prior

UK/ˈpɹaɪ.ə/US/ˈpɹaɪ.(ə)ɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "prior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortal

UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "immortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mermaid

UK/ˈmɜːˌmeɪd/US/ˈmɝ.meɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "mermaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elf

UK/ɛlf/US/ɛlf/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "elf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taoist

UK/ˈdaʊɪst/US/ˈdaʊɪst/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "taoist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryad

UK/ˈdɹaɪəd/US/ˈdɹaɪəd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "dryad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undine

UK/ˈʌndiːn/US/ˈʌndiːn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "undine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên tiếng Anh là gì?

"tiên" trong tiếng Anh là pixie (danh từ), pixy (danh từ), first.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "first": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "before": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "fine": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prior": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "immortal": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "etc": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mermaid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "elf": Muke, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "dryad": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "undine": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.