Tiên tiếng Anh là gì?
"tiên" trong tiếng Anh là pixie (danh từ), pixy (danh từ), first.
pixie Danh từ
UK/ˈpɪksi/US/ˈpɪksi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên.
pixy Danh từ
Nghĩa: Tiên.
first
UK/fɜːst/US/fɚst/ giọng người thật
- When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
- Turn right at the first traffic light.Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
before
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/ giọng người thật
fine
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/ giọng người thật
prior
UK/ˈpɹaɪ.ə/US/ˈpɹaɪ.(ə)ɹ/ giọng người thật
immortal
UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/ giọng người thật
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật
mermaid
UK/ˈmɜːˌmeɪd/US/ˈmɝ.meɪd/ giọng người thật
elf
UK/ɛlf/US/ɛlf/ giọng người thật
taoist
UK/ˈdaʊɪst/US/ˈdaʊɪst/ giọng máy của trình duyệt
dryad
UK/ˈdɹaɪəd/US/ˈdɹaɪəd/ giọng người thật
undine
UK/ˈʌndiːn/US/ˈʌndiːn/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Tiên tiếng Anh là gì?
"tiên" trong tiếng Anh là pixie (danh từ), pixy (danh từ), first.