Tiền thưởng tiếng Anh là gì?
"tiền thưởng" trong tiếng Anh là tip (danh từ), fee (danh từ), bonus (danh từ).
tip Danh từ
UK/tɪp/US/tɪp/
Nghĩa: bo, tiền bo, tiền thưởng
fee Danh từ
UK/fiː/US/fiː/
Nghĩa: Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...).
bonus Danh từ
UK/ˈbəʊ.nəs/US/ˈboʊ.nəs/
Nghĩa: Tiền thưởng.
douceur Danh từ
US/duː.ˈsɜː/
Nghĩa: Tiền thưởng; tiền đãi thêm, tiền "diêm thuốc".
donative Danh từ
UK/ˈdəʊnətɪv/US/ˈdəʊnətɪv/
Nghĩa: Đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện...).
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công.
- for a considerationđể thưởng công
hire Danh từ
UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/
Nghĩa: Tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng.
reward Danh từ
UK/ɹɪˈwɔːd/US/ɹɪˈwɔɹd/
Nghĩa: Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...).
compliment Danh từ
UK/ˈkɒmplɪmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
Nghĩa: Quà tặng, quà biếu, tiền thưởng.
bounty Danh từ
UK/ˈbaʊnti/US/ˈbaʊn(t)i/
Nghĩa: Tiền thưởng; tiền khuyến khích.
premium Danh từ
UK/ˈpɹiː.miː.əm/US/ˈpɹiː.miː.əm/
Nghĩa: Tiền thưởng.
pewter Danh từ
UK/ˈpjuːtə/US/ˈpjutɚ/
Nghĩa: Tiền thưởng.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thưởng tiếng Anh là gì?
"tiền thưởng" trong tiếng Anh là tip (danh từ), fee (danh từ), bonus (danh từ).