TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trái tiếng Anh là gì?

"trái" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), port (tính từ), wrong (tính từ).

fruit Danh từ

UK/fɹuːt/US/fɹut/ giọng người thật

Nghĩa: quả, trái, trái cây

  • I would like fruit juice.Tôi muốn nước trái cây.
  • He eats nothing other than fruit.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.

Xem đầy đủ từ "fruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

port Tính từ

UK/pɔːt/US/poɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Trái.

Xem đầy đủ từ "port": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Tính từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Trái, ngược.

  • It is wrong to catch wild animals.Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.
  • To make mistakes is not always wrong.Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinister Tính từ

UK/ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Trái, tả.

Xem đầy đủ từ "sinister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

left Tính từ

UK/ˈlɛft/US/ˈɫɛft/ giọng người thật

Nghĩa: Trái.

Xem đầy đủ từ "left": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despite

UK/dɪˈspaɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "despite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorrect

UK/ˌɪn.kəˈɹɛkt/US/ˌɪn.kəˈɹɛkt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "incorrect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreasonable

UK/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/US/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "unreasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smallpox

UK/ˈsmɔːlpɒks/US/ˈsmɔlpɑks/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "smallpox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illogical

UK/ɪˈlɒ.dʒɪ.kəl/US/ɪˈlɒ.dʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "illogical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land mine

UK/ˈlænd.maɪn/US/ˈlænd.maɪn/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "land mine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrongdoing Danh từ

UK/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/US/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu.

Xem đầy đủ từ "wrongdoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backhand Danh từ

UK/ˈbækhænd/US/ˈbækhænd/ giọng người thật

Nghĩa: Cú ve, quả trái.

Xem đầy đủ từ "backhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backhanded Tính từ

UK/ˈbækˌhændəd/US/ˈbækˌhændəd/ giọng người thật

Nghĩa: Trái, sấp tay.

  • a backhanded stroke(thể dục, thể thao) cú ve, quả trái

Xem đầy đủ từ "backhanded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trái tiếng Anh là gì?

"trái" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), port (tính từ), wrong (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fruit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "port": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wrong": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "sinister": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "left": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "despite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reverse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "smallpox": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "wrongdoing": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "backhand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "backhanded": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.