Tráng kiện tiếng Anh là gì?
"tráng kiện" trong tiếng Anh là sound (tính từ), robust (tính từ), robustly (phó từ).
sound Tính từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.
- He's in sound health for his age.Ông ấy có sức khỏe tráng kiện ở độ tuổi của mình.
- a sound bodymột thân thể tráng kiện
robust Tính từ
UK/ɹəʊˈbʌst/US/ɹoʊˈbʌst/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng.
robustly Phó từ
US/roʊ.ˈbəst.li/
Nghĩa: Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Khoẻ, tráng kiện.
- Strong constitution.Thể chất khoẻ mạnh
- Strong health.Sức khoẻ tốt
wholesome Tính từ
UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện.
- a wholesome personmột người khoẻ mạnh
hale Tính từ
UK/heɪl/US/heɪl/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già).
- to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
fresh-coloured Tính từ
US/ˈfrɛʃ.ˈkə.lɜːd/
Nghĩa: Có vẻ hoạt bát, tráng kiện.
rude Tính từ
UK/ɹuːd/US/ɹud/
Nghĩa: Tráng kiện, khoẻ mạnh.
- an old man in rude healthmột ông cụ già tráng kiện
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.
- to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
vigorous
UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/
corn-fed Tính từ
US/ˈkɔrn.ˌfɛd/
Nghĩa: Mập mạp; khoẻ mạnh, tráng kiện.
robustness Danh từ
US/roʊ.ˈbəst.nəs/
Nghĩa: Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.
wholesomeness Danh từ
US/ˈhoʊl.səm.nəs/
Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện.
heartiness Danh từ
US/ˈhɑːr.ti.nəs/
Nghĩa: Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.
Câu hỏi thường gặp
Tráng kiện tiếng Anh là gì?
"tráng kiện" trong tiếng Anh là sound (tính từ), robust (tính từ), robustly (phó từ).