TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tráng lệ tiếng Anh là gì?

"tráng lệ" trong tiếng Anh là magnificent (tính từ), gorgeous (tính từ), superb (tính từ).

magnificent Tính từ

UK/mæɡˈnɪfəsənt/US/mæɡˈnɪfəsənt/

Nghĩa: Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "magnificent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeous Tính từ

UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/

Nghĩa: Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "gorgeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superb Tính từ

UK/suːˈpɜːb/US/suˈpɝb/

Nghĩa: Nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ.

  • a superb viewmột cảnh hùng vĩ
  • superb voicegiọng oai vệ

Xem đầy đủ từ "superb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendid Tính từ

UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/

Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

  • splendid palacelâu đài tráng lệ
  • splendid victorythắng lợi huy hoàng

Xem đầy đủ từ "splendid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pompous Tính từ

UK/ˈpɒmpəs/US/ˈpɑmpəs/

Nghĩa: Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.

Xem đầy đủ từ "pompous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendidly Phó từ

US/ˈsplɛn.dəd.li/

Nghĩa: Rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ (cung điện); hoa mỹ; hiển hách (tiếng tăm); cực kỳ xa hoa (đời sống); oanh liệt (thắng lợi); hoa lệ (văn chương).

Xem đầy đủ từ "splendidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectacularly Phó từ

US/spɛk.ˈtæ.kjə.lɜː.li/

Nghĩa: Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng.

Xem đầy đủ từ "spectacularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeously Phó từ

US/ˈɡɔr.dʒəs.li/

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "gorgeously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnific Tính từ

US/mæɡ.ˈnɪ.fɪk/

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "magnific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnifical Tính từ

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "magnifical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pompously Phó từ

US/ˈpɑːm.pəs.li/

Nghĩa: Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.

Xem đầy đủ từ "pompously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendourous Tính từ

Nghĩa: Lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "splendourous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rich Tính từ

UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...).

  • a rich buildingtoà nhà đẹp lộng lẫy
  • a rich dresscái áo lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "rich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Tính từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...).

  • a gallant steedcon tuấn mã

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

princely Tính từ

UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/

Nghĩa: Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

  • a princely giftmón quà tặng sang trọng

Xem đầy đủ từ "princely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendent Tính từ

UK/ˈsplɛndənt/US/ˈsplɛndənt/

Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "splendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumptuousness Danh từ

US/ˈsəɱt.ʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự tráng lệ, lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "sumptuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tráng lệ tiếng Anh là gì?

"tráng lệ" trong tiếng Anh là magnificent (tính từ), gorgeous (tính từ), superb (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.