Trên tiếng Anh là gì?
"trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), upper (tính từ), over (danh từ).
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Trên, ở trên.
- There are some flies on the wall.Có vài con ruồi ở trên tường.
- Is there a pen on the desk?Có một chiếc bút trên bàn phải không?
upper Tính từ
UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/
Nghĩa: Trên, cao, thượng.
- the upper jawhàm trên
- the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc
over Danh từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Trên; ở trên.
- a lamp over our headscái đèn treo trên đầu chúng ta
- with his hat over his eyescái mũ sùm sụp trên mắt
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.
- Do you have a pen on you?Bạn có bút trên người không ?
- A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa
forward Phó từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: trên
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Trên, ở trên.
- upon the wide seatrên biển rộng
above Giới từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: trên
- My bedroom is just above.Giường của tôi ở trên đó.
- Contact me at the above address.Hãy liên hệ với tôi theo địa chỉ trên.
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Thượng, trên.
- superior ovarybầu thượng
atop Phó từ
UK/əˈtɒp/US/əˈtɒp/
Nghĩa: Ở đỉnh, ở chỏm, trên, trên đỉnh
per Giới từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: trên, một
upward Phó từ
UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwɚd/
Nghĩa: Hơn, trên.
- children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.
- thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ
upwards Phó từ
UK/ˈʌpwədz/US/ˈʌpwɚdz/
Nghĩa: Hn, trên.
- children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi
higher
UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/
better Danh từ
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/
Nghĩa: Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).
- to respect one's betterskính trọng những người hơn mình
Câu hỏi thường gặp
Trên tiếng Anh là gì?
"trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), upper (tính từ), over (danh từ).