TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trên tiếng Anh là gì?

"trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), upper (tính từ), over (danh từ).

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Trên, ở trên.

  • There are some flies on the wall.Có vài con ruồi ở trên tường.
  • Is there a pen on the desk?Có một chiếc bút trên bàn phải không?

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper Tính từ

UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/

Nghĩa: Trên, cao, thượng.

  • the upper jawhàm trên
  • the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc

Xem đầy đủ từ "upper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Danh từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Trên; ở trên.

  • a lamp over our headscái đèn treo trên đầu chúng ta
  • with his hat over his eyescái mũ sùm sụp trên mắt

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Tiền tố

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.

  • Do you have a pen on you?Bạn có bút trên người không ?
  • A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Phó từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: trên

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Trên, ở trên.

  • upon the wide seatrên biển rộng

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above Giới từ

UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/

Nghĩa: trên

  • My bedroom is just above.Giường của tôi ở trên đó.
  • Contact me at the above address.Hãy liên hệ với tôi theo địa chỉ trên.

Xem đầy đủ từ "above": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Thượng, trên.

  • superior ovarybầu thượng

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atop Phó từ

UK/əˈtɒp/US/əˈtɒp/

Nghĩa: Ở đỉnh, ở chỏm, trên, trên đỉnh

Xem đầy đủ từ "atop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Giới từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: trên, một

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upward Phó từ

UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwɚd/

Nghĩa: Hơn, trên.

  • children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi

Xem đầy đủ từ "upward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/

Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.

  • thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upwards Phó từ

UK/ˈʌpwədz/US/ˈʌpwɚdz/

Nghĩa: Hn, trên.

  • children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi

Xem đầy đủ từ "upwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

higher

UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/

Xem đầy đủ từ "higher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

better Danh từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).

  • to respect one's betterskính trọng những người hơn mình

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trên tiếng Anh là gì?

"trên" trong tiếng Anh là on (giới từ), upper (tính từ), over (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.